20141030155219
Ai theo dõi trang này
Mời quảng cáo

Phân phối chương trình môn Toán lớp 10, Trung học phổ thông, Năm học 2006 - 2007

Bài từ Tủ sách Khoa học VLOS

MÔN TOÁN

(Áp dụng từ năm học 2006 - 2007)

Cả năm:35 tuần x 3 tiết/tuần =105 tiết.
Học kì I:18 tuần x 3 tiết/tuần =54 tiết.
Học kì II:17 tuần x 3 tiết/tuần = 51 tiết.

Mục lục

Phân chia theo học kì và tuần học

Că năm 105 tiếtĐại số 62 tiếtHình học 43 tiết
Học kì I:

18 tuần
54 tiết

32 tiết

14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết

22 tiết
14 tuần đầu x 1 tiết = 14 tiết
4 tuần cuối x 2 tiết = 8 tiết

Học kì II:

17 tuần
51 tiết

30 tiết

13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết

21 tiết

13 tuần đầu x 1 tiết = 13 tiết
4 tuần cuối x 2 tiết = 8 tiết

Phân phối chương trình

TuầnĐại sốHình học
Tiết thứMụcTiết thứMục
11 - 2§1. Mệnh đề1§1. Các định nghĩa
23Luyện tập2§1. Các định nghĩa (tt)
4§2. Tập hợp
35§3. Các phép toán tập hợp3Câu hỏi và bài tập
6§6. Các tập hợp số
47§5. Số gần đúng. Sai số. Bài tập4§2. Tổng và hiệu của hai vectơ
8Ôn tập chương I
59 - 10§1. Hàm số5§2. Tổng và hiệu của hai vectơ (tt)
611§2. Hàm số y = ax - b6Câu hỏi và bài tập
12Luyện tập
713 - 14§3. Hàm số bậc hai7§3. Tích của một số với môt vectơ
815Ôn tập chương II8Câu hỏi và bài tập
16Kiểm tra
917 - 18§1. Đại cương về phương trình9Kiểm tra
1019 - 20§2. Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai10§4. Hệ trục tọa độ
1121§2. Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai (tt)11§4. Hệ trục tọa độ (tt)
22§3. Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn
1223-24§3. Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn (tt)12Câu hỏi và bài tập
1325Luyện tập (có thực hành giải toán trên các máy tính tương đương 500MS, 570MS)13Câu hỏi và bài tập cuối chương
26Ôn tập chương III
1427-28§1. Bất đẳng thức14§1. Giá trị lượng giác của một góc α, với 0° ≤ α ≤ 180°
1529§2. Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn15Câu hỏi và bài tập
16§2. Tích vô hướng của hai vectơ
1630Kiểm tra cuối học kì I17§2. Tích vô hướng của hai vectơ (tt)
18Kiểm tra cuối học kì I
1731Ôn tập cuối học kì I19-20§2. Tích vô hướng của hai vectơ (tt). Câu hỏi và bài tập
1832Trả bài Kiểm tra cuối học kì I21Ôn tập cuối học kì I
22Trả bài kiểm tra cuối học kì I
1933-34§2. Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn (tt). Luyện tập23§3. Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác
2035-36§3. Dấu của nhị thức bậc nhất24§3. Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác (tt)
2137-38§4. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn25§3. Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác (tt)
2239Luyện tập26Câu hỏi và bài tập
40§5. Dấu của tam thức bậc hai
2341-42§5. Dấu của tam thức bậc hai (tt). Luyện tập27Câu hỏi và bài tập cuối chương II
2443Ôn tập chương IV28Câu hỏi và bài tập cuối chương (tt)
44Kiểm tra
2545§1. Bảng phân bố tần số và tần suất29§1. Phương trình đường thẳng
46§2. Biểu đồ
2647§2. Biểu đồ (tt)30§1. Phương trình đường thẳng (tt)
48Luyện tập
2749-50§3. Số trung bình cộng. Số trung vị. Mốt31§1. Phương trình đường thẳng (tt)
2851§4. Phương sai và độ lệch chuẩn32§1. Phương trình đường thẳng (tt)
52Ôn tập (có thực hành giải toán trên các máy tính tương đương 500MS, 570MS)
2953-54§1. Cung và góc lượng giác33Câu hỏi và bài tập
3055-56§2. Giá trị lượng giác của một cung34Câu hỏi và bài tập (tt)
3157Luyện tập35Kiểm tra
58§3. Công thức lượng giác
3259Ôn tập chương VI36§2. Phương trình đường tròn
37Câu hỏi và bài tập
3360Kiểm tra cuối năm38§3. Phương trình đường Elíp
39Kiểm tra cuối năm
3461Ôn tập cuối năm40§3. Phương trình đường Elíp (tt). Câu hỏi và bài tập
41Câu hỏi và bài tập cuối chương
3562Trả bài kiểm tra cuối năm42Ôn tập cuối năm
43Trả bài kiểm tra cuối năm

Hướng dẫn thực hiện

  1. Đồ dùng phương tiện dạy học
    Các biểu bảng tranh vẽ, thước thẳng, eke, compa, thước độ, vòng tròn lượng giác, các máy tính tương đương 500MS, 570MS, thước trắc đạc, phần mềm dạy toán, máy vi tính, băng - đĩa hình, máy chiếu qua đầu hoặc đa năng...
  2. Thiết kế bài học và bài kiểm tra: Căn cứ theo chuẩn môn Toán (Đại, Hình) của Bộ GD&ĐT.
  3. Đảm bảo chất lượng tiết trả bài cuối kì, cuối năm, đánh giá được năng lực toán học của từng học sinh theo chuẩn kiến thức Toán lớp 10.
  4. Các loại bài kiểm tra trong một học kỳ:
Số lượng các bài kiểm tra
LoạiĐại sốHình họcThực hànhTổng số
Kiểm tra miệng1 lần/học sinh≥ 1
Kiểm tra 15'1113
Kiểm tra 45'1102
Kiểm tra 90'1 gồm cả Đại & Hình vào cuối học kì/cuối năm1
Cả kì≥ 7


Tài liệu tham khảo

  • Phân phối chương trình môn Toán, 2006


Xem thêm

 
Gõ tiếng Việt có dấu:
(Hỗ trợ định dạng wikitext)
Công cụ cá nhân