Thành viên:Cao Xuân Hiếu/Note: Lab sinh học phân tử

Từ VLOS
Bước tới: chuyển hướng, tìm kiếm

Nhiệm vụ: các kỹ thuật DNA, protein, bacteria cultivation cơ bản

Số lượng workbench: 6 => max người: 12

Hóa chất:

+Giá hóa chất thường dùng: 01 (các loại muối cho đệm, thuốc nhuộm, đường, các hóa chất dành cho môi trường nuôi cấy); hóa chất thường xuyên lượng lớn: TrisHcl, Glycine, NaCl, SDS
+Tủ hóa chất chống cháy nổ: 02 (1) hóa chất ít dùng, các loại dung môi rửa EthOH, MetOH, Acetone; (2) các loại acid và base, dễ cháy nổ.
+Tủ stock dành cho những hóa chất thường dùng: 01

Tủ để thiết bị tiêu hao dự trữ

Các loại dung dịch dùng chung

+10x đệm Tris-Glycine cho điện di protein
+đệm chuẩn bị gel acrylamide + 10% SDS
+50x và 10x đệm TAE (TBE) cho điện di DNA

Cân hóa chất:

1 cân thường
1 cân phân tích
+ ống hút gió dành để cân các chất hoạt động bề mặt như SDS (nếu không có thì thêm 1 cân thường vào tủ hút)
+ thìa cân các loại
+ khay/ giấy cân
+ chổi vệ sinh cân

Tủ lạnh:

+ 01 tủ lạnh sâu -80oC để chủng giống, kháng thể và các hóa chất cần thiết (~ 20 giá x 12 khay đựng box 96 epp)
+ 04 tủ lạnh thường 4oC (20L đứng) x 3 khay tủ lạnh sâu -20oC dành cá nhân
+ 01 tủ lạnh sâu -20oC (20L để dự phòng)

Tủ lạnh 4oC chung:

+ antibody trong box 96epp
+ kháng sinh ready 100x,
+ đệm (RE) 10x,
+ EtBr (10ul/100mL), DNA ladders, DNA loading buffer
+ Đồ chuẩn bị gel acrylamide (Acrylamide +Bis ready 40%, APS, TEMED)
+ Các loại kit 4oC
+ Rotor máy ly tâm/ các đồ ready 4oC

Tủ lạnh sâu -20oC chung:

+ RE các loại, phân loại
+ enzyme các loại
+ kit các loại -20oC
+ stock của đệm RE,
+ stock kháng sinh
+ hóa chất stock (IPTG, X-gal)
+ prestained protein ladder (ready &stock)
+ ready mix 3x BigDye
+ túi làm lạnh

Tủ hút: 01

+ 1 máy đo pH
+ 1 máy khấy từ
+ các dung dịch chuẩn độ
+ 03 giá đỡ (chạy cột tinh sạch)
+ can 5L dành chứa các dung dịch thải độc hại

Rác:

+ Rác rắn thường vô hại
+ Rác rắn có nguy cơ
+ Đồ thủy tinh
+ Đồ kim loại nhọn

Box cấy: 01

+ Đèn cồn/ gas
+ Đèn UV

Tủ ấm: 05 (37oC, 30oC, 42oC, 65oC và 14oC)

Máy nuôi lắc: 03 (37oC, 30oC và dự phòng)

Bể nuôi lắc: 02

Spectrometer: 02 +thường, nhiều sample position +UV, phổ rộng

Máy ly tâm:

+01 ly tâm epp lạnh (Sorvall Biofuge® Fresco Refrigerated Microcentrifuge, Eppendorf Refrigerated Microcentrifuge Model 5415 R)
+02 ly tâm epp thường (Eppendorf Microcentrifuge 5424, Heraeus Biofuge Pico)
+01 ly tâm lớn, lạnh (Sorvall Legend RT Centrifuge)
+01(02) ly tâm siêu tốc (loại để bàn nhỏ Beckman Coulter Optima TLX-120 Ultracentrifuge /và loại lớn)

Máy PCR: 02

+ 01 máy spin nhỏ

Bộ điện di protein minigel (Hoefer SE 250/BioRad Mini-PROTEAN): 06

+Bộ nguồn:02 (02 x2) + 02 (chuyển màng ướt hoặc bán khô)
+03 máy khuấy từ

Bộ điện di protein bản to (Hoefer SE 600): 01

Bộ chuyển màng ướt: 02 (02x02) (Hoefer SE300 miniVE, BioRad Mini Trans-blot cell)

Bộ chuyển màng bán khô: 01 (Biorad Trans-Blot SD Semi-Dry Transfer Cell)

Bộ điện di DNA đơn: 04

+Bộ nguồn riêng (02-04)

Máy lắc mẫu: 03 (1 rock n roller (western blot), 1 máy lắc tấm rocker (nhuộm gel), 1 máy xoay vòng roller)

Máy khử trùng: 02 (nhỏ 2L + lớn 10L) +Tủ vô trùng đồ thủy tinh +Máy rửa

Tấm nhiệt (themor(hot) plate): 03 (90oC, 37oC và biến thiên)

Bể ủ nhiệt: 02

Multichanel pipet: 02 (P50ul & P200ul)

Mỗi cá nhân (x06/12)

+1 Bộ pipet (P10, 2xP20, 2xP200, P1000)
+1 Vontex
+1 đèn cồn/gas

Phòng tối/làm ảnh:

+máy lắc tấm
+máy soi đèn UV
+máy chụp gel UV (ImageMaster™ VDS system (Amersham Pharmacia Biotech))
+máy scan, chụp và phân tích hình ảnh (BioRad Molecular Imager® Gel Doc™ XR)
+máy scan định lượng lớn (GE Healthcare Typhoon™ 9400, Bio-Rad GS-800)
+máy soi đèn thường
+máy sấy khô gel (Bio-Rad Model 583 Gel Dryer, 60 x 50 cm)
+máy siêu âm phá tế bào
+bể siêu âm

Thiết bị làm việc với tế bào và các thiết bị khác:

+máy phá tế bào áp lực FrenchPress (One Shot Model, Constant Systems Ltd)
+kính hiển vi quang học
+flow cytometry loại nhỏ, đơn giản (Accuri C6 Flow Cytometer http://www.accuricytometers.com/products/ )
+quang phổ kế vi định lượng (Thermo Scientific NanoDrop)