Giáo án Vật lý 11 - Tiết 16, Nguyễn Thái Quyết, THPT Đông Sơn 2

Từ Thư viện Khoa học VLOS
Bước tới: chuyển hướng, tìm kiếm
TIẾT 16: ĐỊNH LUẬT CULÔNG


Nuvola apps important.png I. Kiểm tra bài cũ

1. Có mấy cách nhiễm điện cho một vật ? Các điện tích tương tác nhau như thế nào ?

2. Chất dẫn điện và chất cách điện là gì ? Cho ví dụ. Phát biểu định luật bảo toàn điện tích.


Gnome-help.png II. Nội dung

Lực tuơng tác giữa các điện tích đứng yên trong chân không và trong điện môi:

1. Phương, chiều, điểm đặt của lực tương tác.

2. Độ lớn của lực tương tác (Định luật Culông)


Nuvola apps package edutainment.png III. Yêu cầu

1. Nắm vững các đặc điểm của lực tuơng tác giữa hai điện tích (lực Culông)

2. Phân tích chính xác dữ kiện, các điều kiện cho trước, các lực tác dụng lên điện tích điểm.

3. Vận dụng định luật Culông và định luật III Niutơn và quy tắc tổng hợp lực giải các bài tập cụ thể.


Nuvola apps korganizer.png IV. Bài giảng

Hoạt động của thầy và trò
Nội dung trình bày bảng

1) chất điểm là gì ?

2) Những vật như thế nào được coi là chất điểm?

3) Vậy các bạn hiểu như thế nào về khái niệm điện tích điểm?

4) Các vật như thế nào được coi là điện tích điểm ?

5) Lực tương tác giữa hai điện tích có phương như thế nào ?

6) Xây dựng dịnh luật Culông.

7) Hai lực F12 và F21 có độ lớn bằng nhau không vì sao ?

8) Hai điện tích có độ lớn 1C đặt cách nhau đoạn 1m trong không khí tác dụng lên nhau một lực bằng bao nhiêu ?

9) Giả sử có 3 điện tích q1, q2, q3 như hình vẽ. Vậy lực tác dụng lên điện tích q1 bằng bao nhiêu ?

1. Định luật Culông

- Các vật có kích thước nhỏ như một điểm, mang điện tích được gọi là điện tích điểm.

- Các vật có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng được coi là điện tích điểm

* Định luật Culông:

Lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên trong chân không tỉ lệ với tích độ lớn của hai điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng. Lực tương tác có phương trùng với đường thẳng nối hai điện tích.


Doc10.png


trong đó:

k = 9.10^{{9}}Nm^{{2}}/C^{{2}}.

q_{{1}}, q_{{2}} - độ lớn hai điện tích.

r - khoảng cách giữa hai điện tích.

1) Giới thiệu bảng hằng số điện môi của một số chất trong SGK

2) So sánh hằng số điện môi của không khí và chân không ?

3) Lực tương tác giữa hai điện tích trong điện môi được xác định bởi công thức như thế nào ?

2. Tương tác của các điện tích đứng yên trong điện môi đồng chất.

- Hằng số điện môi  là đại lượng đặc trưng cho tính chất điện của môi trường, phụ thuộc vào bản chất của môi trường.

Biểu thức lực tương tác giữa hai điện tích trong điện môi





Hoat-dong.pngV. Củng cố kiến thức: Bài tập SGK

Xem thêm

Giáo án Vật lý 11 (66 tiết), Nguyễn Thái Quyết, THPT Đông Sơn 2
Tiết 1 CHẤT KẾT TINH VÀ CHẤT VÔ ĐỊNH HÌNH
Tiết 2 MẠNG TINH THỂ
Tiết 3 BIẾN DẠNG CỦA VẬT RẮN
Tiết 4 BÀI TẬP
Tiết 5 SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA VẬT RẮN
Tiết 6 BÀI TẬP
Tiết 7 ĐẶC ĐIỂM CỦA CHẤT LỎNG
Tiết 8 HIỆN TƯỢNG CĂNG MẶT NGOÀI. SỰ DÍNH ƯỚT
Tiết 9 HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
Tiết 10 BÀI TẬP
Tiết 11 HƠI KHÔ VÀ HƠI BÃO HOÀ.
Tiết 12 ÁP SUẤT HƠI BÃO HÒA
Tiết 13 ĐỘ ẨM CỦA KHÔNG KHÍ
Tiết 14 KIỂM TRA
Tiết 15 ĐIỆN TÍCH. ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH
Tiết 16 ĐỊNH LUẬT CULÔNG
Tiết 17 BÀI TẬP
Tiết 18 THUYẾT ĐIỆN TỬ
Tiết 19 ĐIỆN TRƯỜNG (T1)
Tiết 20 ĐIỆN TRƯỜNG (T2)
Tiết 21 BÀI TẬP
Tiết 22 CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN TRUỜNG. ĐIỆN THẾ. HIỆU ĐIỆN THẾ (TIẾT 1)
Tiết 23 CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN TRUỜNG. ĐIỆN THẾ. HIỆU ĐIỆN THẾ (TIẾT 2)
Tiết 24 LIÊN HỆ GIỮA CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG VÀ HIỆU ĐIIỆNTHẾ
Tiết 25 BÀI TẬP
Tiết 26 VẬT DẪN VÀ ĐIỆN MÔI TRONG ĐIỆN TRƯỜNG
Tiết 27 TỤ ĐIỆN
Tiết 30 BÀI TẬP
Tiết 31 KIỂM TRA
Tiết 32 DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
Tiết 33 SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIÊN TRỞ VẬT DẪN VÀO NHIỆT ĐỘ
Tiết 34 BÀI TẬP
Tiết 35 ĐOẠN MẠCH MẮC NỐI TIẾP VÀ SONG SONG. ĐIỆN TRỞ PHỤ TRONG CÁC DỤNG CỤ ĐO ĐIỆN
Tiết 36 BÀI TẬP
Tiết 37 NGUỒN ĐIỆN. SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CỦA NGUỒN ĐIÊN
Tiết 38 NGUỒN ĐIỆN HOÁ HỌC
Tiết 39 CÔNG VÀ CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN ĐỊNH LUẬT JUN - LENXƠ
Tiết 40 CÔNG VÀ CÔNG SUẤT CỦA MÁY THU ĐIỆN

Liên kết đến đây

Xem thêm liên kết đến trang này.