Giáo án Vật lý 11 - Tiết 20, Nguyễn Thái Quyết, THPT Đông Sơn 2

Từ Thư viện Khoa học VLOS
Bước tới: chuyển hướng, tìm kiếm
TIẾT 20: ĐIỆN TRƯỜNG (T2)

Ngày soạn: / /2006 Ngày dạy: / /2006

Nuvola apps important.png I.Kiểm tra bài cũ:

1. Điện trường là gì ? Nêu tính chất của điện trường.

2. Cường độ điện truờng là gì ? Viết công thức tính cường độ điện trường của điện tích điểm.


Gnome-help.png II. Nội dung:

1. Xây dựng khái niệm đường sức của điển trường. Tính chất của đường sức của điện trường.

2. Một số ví dụ về điện trường.


Nuvola apps package edutainment.png III. Yêu cầu:

- Hiểu rõ khái niệm đường sức của điện trường. Nắm được tính chất của đường sức.

- Vận dụng công thức và nguyên lý chồng chất điển trường để giải bài tập.


Nuvola apps korganizer.png IV. Bài giảng:

Hệ thống câu hỏi hướng dẫn
Nội dung trình bày bảng

- Làm thế nào để biểu diễn điện trường trên giấy tờ ?

- Nêu quy ước vẽ đường sức của điên truờng bằng các đường sức.


- Vẽ hình mô tả đường sức của điện trường.

- Vẽ hình dạng đuờng sức của điên trường của điên tích dương, âm và hai điện tích cùng dấu, trái dấu.

- Các đường sức vừa vẻ đuợc có tính chất gì?

Chứng minh các tính chất trên.



- Nêu cách biểu diễn theo quy ước của điện trường đều.


- Vẽ hình biểu diễn điện trường đều ?

3. Đường sức của điện truờng.


a) Đường sức của điện trường là những đuờng ông mà tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với vectơ cường độ điện trường tại điểm đó, chiều của đường sức là chiều của vectơ cường độ điện trường.



b) Tính chất của đường sức:

+ Qua một điểm trong điện truờng chỉ có thể vẽ được một đường sức.

+ Không cắt nhau.

+ Không kép kín.

c) Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường như nhau tại mọi điểm.

Điện trường đều được mổ tả bởi các đuờng sức song song và cách đều nhau.


- Nêu ví dụ SGK.

- Vẽ hình

- Vectơ cường độ điẹn trường do điện tích q và -q gây ra tại C có phương chiều như thế nào ? Tính độ lớn của hai vectơ này ?

- Cường độ điện trường tổng hợp tại C được tính như thế nào ?

- Tính cường độ điện trường tổng hơp tại C.



- Hướng dẫn tương tự khi tính cường độ điện trường tại D.





- Lực tác dụng lên điện tích q đạt tại C và D được tính như thế nào ?

4. Một số ví dụ:


a) Cường độ điện trường do q và -q gây ra tại C:

E_{{1}} = E_{{2}} = k{\frac  {q}{r^{{2}}}} (do AC = AC)

với r = AC

Do E_{{1}}^{{\rightarrow }}E_{{2}}^{{\rightarrow }} cùng phương chiều nên cường độ điện trường tổng hợp tại C có phương từ B đến C và có độ lớn:

E_{{C}} = E_{{1}} + E_{{2}} = 2k{\frac  {q}{r^{{2}}}} = 16.10^{{7}}V/m

b) Cường độ điện trường do q và - q gây ra tại D:

E_{{1}} = E_{{2}} = k{\frac  {q}{r^{{2}}}} (do AD = BD)

với r = AD.

Vì ADB là tam giác đều nên cường độ điện trường tổng hợp tại D:

E_{{D}} = E_{{1}} = E_{{2}} = k{\frac  {q}{r^{{2}}}} = 2.10^{{7}}V/m

c) Lực tác dụng lên điện tích q đặt tại C và D:

F_{{C}} = q.E_{{C}} = 320N

F_{{D}} = q.E_{{D}} = 40N




Hoat-dong.pngV. Củng cố kiến thức:

Bài tập SGK


Xem thêm

Giáo án Vật lý 11 (66 tiết), Nguyễn Thái Quyết, THPT Đông Sơn 2
Tiết 1 CHẤT KẾT TINH VÀ CHẤT VÔ ĐỊNH HÌNH
Tiết 2 MẠNG TINH THỂ
Tiết 3 BIẾN DẠNG CỦA VẬT RẮN
Tiết 4 BÀI TẬP
Tiết 5 SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA VẬT RẮN
Tiết 6 BÀI TẬP
Tiết 7 ĐẶC ĐIỂM CỦA CHẤT LỎNG
Tiết 8 HIỆN TƯỢNG CĂNG MẶT NGOÀI. SỰ DÍNH ƯỚT
Tiết 9 HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
Tiết 10 BÀI TẬP
Tiết 11 HƠI KHÔ VÀ HƠI BÃO HOÀ.
Tiết 12 ÁP SUẤT HƠI BÃO HÒA
Tiết 13 ĐỘ ẨM CỦA KHÔNG KHÍ
Tiết 14 KIỂM TRA
Tiết 15 ĐIỆN TÍCH. ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH
Tiết 16 ĐỊNH LUẬT CULÔNG
Tiết 17 BÀI TẬP
Tiết 18 THUYẾT ĐIỆN TỬ
Tiết 19 ĐIỆN TRƯỜNG (T1)
Tiết 20 ĐIỆN TRƯỜNG (T2)
Tiết 21 BÀI TẬP
Tiết 22 CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN TRUỜNG. ĐIỆN THẾ. HIỆU ĐIỆN THẾ (TIẾT 1)
Tiết 23 CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN TRUỜNG. ĐIỆN THẾ. HIỆU ĐIỆN THẾ (TIẾT 2)
Tiết 24 LIÊN HỆ GIỮA CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG VÀ HIỆU ĐIIỆNTHẾ
Tiết 25 BÀI TẬP
Tiết 26 VẬT DẪN VÀ ĐIỆN MÔI TRONG ĐIỆN TRƯỜNG
Tiết 27 TỤ ĐIỆN
Tiết 30 BÀI TẬP
Tiết 31 KIỂM TRA
Tiết 32 DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
Tiết 33 SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIÊN TRỞ VẬT DẪN VÀO NHIỆT ĐỘ
Tiết 34 BÀI TẬP
Tiết 35 ĐOẠN MẠCH MẮC NỐI TIẾP VÀ SONG SONG. ĐIỆN TRỞ PHỤ TRONG CÁC DỤNG CỤ ĐO ĐIỆN
Tiết 36 BÀI TẬP
Tiết 37 NGUỒN ĐIỆN. SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CỦA NGUỒN ĐIÊN
Tiết 38 NGUỒN ĐIỆN HOÁ HỌC
Tiết 39 CÔNG VÀ CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN ĐỊNH LUẬT JUN - LENXƠ
Tiết 40 CÔNG VÀ CÔNG SUẤT CỦA MÁY THU ĐIỆN

Liên kết đến đây

Xem thêm liên kết đến trang này.