Giáo án Vật lý 11 - Tiết 22, Nguyễn Thái Quyết, THPT Đông Sơn 2

Từ Thư viện Khoa học VLOS
Bước tới: chuyển hướng, tìm kiếm
TIẾT 22:CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN TRUỜNG
ĐIỆN THẾ. HIỆU ĐIỆN THẾ (TIẾT 1)

Ngày soạn: / /2006 Ngày dạy: / /2006

Nuvola apps important.png I. Kiểm tra bài cũ:

1. Công của một lực F tác dụng lên vật làm vật chuyển động quãng đường s được tính như thế nào ?

2. Viết công thức tính lực điện trường tác dụng lên điện tích q đặt trong điện trường E. Lực điện trường có phương chiều như thế nào đối với .


Gnome-help.png II. Nội dung:

1. Xây dụng công thức tính công của lực điện trường. Đặc điểm công của lực điện truờng.

2. Xây dựng khái niệm điện thế, hiệu điện thế.

3. Cách đo hiệu điện thế.


Nuvola apps package edutainment.pngIII. Yêu cầu:

Nuvola apps korganizer.png IV. Bài giảng:

Hệ thống câu hỏi hướng dẫn
Nội dung trình bày bảng

- Điện trường cos thể làm các điện tích di chuyển chứng tỏ điện tích thu được năng lượng dưới dạng động năng. Hay điện truờng mang năng luợng. Năng lượng được biến đổi thông qua công của các lực.

Vy công ucả lục điện truờng được tính như thế nào và có đặc điểm gì ?

- Nêu điều kiện của bài toán. Vẽ hình.

- Xác định chiều của lực điện trường.

- Xác định góc hợp bởi phương đường đi của điện tích và phương của lực.

- Tính công của lực điên trường.



- Công của lực điện truờng khi điện tích q di chuyển từ B đến C theo đường BDC đứoc tính như thế nào ? Tại sao.

- Xác định góc hợp bởi phương của lực điện trường tác dụng lên q trên BD và DC.



- So sánh công của lực điện trường trong hai trường hợp ?

- Công của lực điện trường có đặc điểm gì?

- Công của lực nào có đặc điểm tương tự.


1. Công của lực điện trường:

Xét điện tích dương q chuyển động trong điện trường đều E từ B đến C.





- Công của lực điện trường khi di chuyển điện tích q từ B đến C.

A = F. BC.cos\alpha

= qE.BC.cos\alpha = qEd

với d = BC.cos\alpha là hình chiếu quãng đường điện tích q đi được lên phương đường sức.

- Công của lực điên truờng trên đường BDC:

A_{{BC}} = A_{{BD}} + A_{{DC}}

= F.BD + F.DC.cos\alpha

= qE.BC

= qEd

- Công của lực điện trường không phụ thựoc vào dạng quỹ đạo mà chỉ phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối của quỹ đạo.

- Lực điện trường là lực thế.


- Vẽ hình, nêu giả thuyết của trường hợp điện thế: tại một vị trí trong điện trường tỷ số A/q có giá trị không đổi.




- Công của lực điện trường khi điện tích q di chuyển từ M đến N có thể được tính như thế nào ?




- Hiệu điện thế cho ta biết gì về công của lực điện trường ?




- Khi nào lực điện trường thực họên công kéo ?

- Nếu điện tích q là dương thì hiệu điện thế có giá trị như thế nào ?

- So sánh điện thế giữa hai điểm M, N khi đó.

2. Điện thế. Hiệu điện thế.

a) Điện thế:

- Điện thế tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện dự trữ năng luợng.

VM.png

trong đóAM.png là công của lực điện trường khi di chuyển điện tích q từ M đến Doc12.png .

b) Hiệu điện thế:

Công của lực điện trường khi di chuyển điện tích q từ M đến N:

AMN.png

Đặt UMN = VM - VN (hiệu điện thế giữa hia điểm M, N) thì

{\frac  {A_{{MN}}}{q}}= U_{{MN}}

hay {\frac  {A}{q}}= U

  • Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng dặc trưng cho khả năg sinh công của điện trường giữa hai điểm đó, được đo bằng thương số giữa công của lực điện trường khi di chuyển điện tích duơng từ điểm này đến điểm kia với độ lớn của điện tích đó.

c) Chú ý:

- Điện tích dương có xu hướng đi từ nơi có điên thế cao đến nơi có điên thế thấp.

- Điện tích âm có xu hướng đi từ nơi có điên thế thấp đến nơi có điên thế cao.



Hoat-dong.pngV. Củng cố kiến thức:

Bài tập SGK


Xem thêm

Giáo án Vật lý 11 (66 tiết), Nguyễn Thái Quyết, THPT Đông Sơn 2
Tiết 1 CHẤT KẾT TINH VÀ CHẤT VÔ ĐỊNH HÌNH
Tiết 2 MẠNG TINH THỂ
Tiết 3 BIẾN DẠNG CỦA VẬT RẮN
Tiết 4 BÀI TẬP
Tiết 5 SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA VẬT RẮN
Tiết 6 BÀI TẬP
Tiết 7 ĐẶC ĐIỂM CỦA CHẤT LỎNG
Tiết 8 HIỆN TƯỢNG CĂNG MẶT NGOÀI. SỰ DÍNH ƯỚT
Tiết 9 HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
Tiết 10 BÀI TẬP
Tiết 11 HƠI KHÔ VÀ HƠI BÃO HOÀ.
Tiết 12 ÁP SUẤT HƠI BÃO HÒA
Tiết 13 ĐỘ ẨM CỦA KHÔNG KHÍ
Tiết 14 KIỂM TRA
Tiết 15 ĐIỆN TÍCH. ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH
Tiết 16 ĐỊNH LUẬT CULÔNG
Tiết 17 BÀI TẬP
Tiết 18 THUYẾT ĐIỆN TỬ
Tiết 19 ĐIỆN TRƯỜNG (T1)
Tiết 20 ĐIỆN TRƯỜNG (T2)
Tiết 21 BÀI TẬP
Tiết 22 CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN TRUỜNG. ĐIỆN THẾ. HIỆU ĐIỆN THẾ (TIẾT 1)
Tiết 23 CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN TRUỜNG. ĐIỆN THẾ. HIỆU ĐIỆN THẾ (TIẾT 2)
Tiết 24 LIÊN HỆ GIỮA CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG VÀ HIỆU ĐIIỆNTHẾ
Tiết 25 BÀI TẬP
Tiết 26 VẬT DẪN VÀ ĐIỆN MÔI TRONG ĐIỆN TRƯỜNG
Tiết 27 TỤ ĐIỆN
Tiết 30 BÀI TẬP
Tiết 31 KIỂM TRA
Tiết 32 DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
Tiết 33 SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIÊN TRỞ VẬT DẪN VÀO NHIỆT ĐỘ
Tiết 34 BÀI TẬP
Tiết 35 ĐOẠN MẠCH MẮC NỐI TIẾP VÀ SONG SONG. ĐIỆN TRỞ PHỤ TRONG CÁC DỤNG CỤ ĐO ĐIỆN
Tiết 36 BÀI TẬP
Tiết 37 NGUỒN ĐIỆN. SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CỦA NGUỒN ĐIÊN
Tiết 38 NGUỒN ĐIỆN HOÁ HỌC
Tiết 39 CÔNG VÀ CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN ĐỊNH LUẬT JUN - LENXƠ
Tiết 40 CÔNG VÀ CÔNG SUẤT CỦA MÁY THU ĐIỆN

Liên kết đến đây

Xem thêm liên kết đến trang này.