Giáo án Vật lý 11 - Tiết 27, Nguyễn Thái Quyết, THPT Đông Sơn 2

Từ Thư viện Khoa học VLOS
Bước tới: chuyển hướng, tìm kiếm
TIẾT 27: TỤ ĐIỆN

Ngày soạn: / /2006 Ngày dạy: / /2006

Nuvola apps important.png I. Kiểm tra bài cũ:

Điện trường đều là gì ? Được mô tả như thế nào ?


Gnome-help.png II. Nội dung:

1. Định nghĩa tụ điện và các đại lượng đặc trưng cho tụ điện.

2. Xây dụng biểu thức tính năng lượng của điện trường, năng lượng tụ điện.


Nuvola apps package edutainment.pngIII. Yêu cầu:

1. Hiểu rõ khái niệm tụ điện, quy ước về dấu điện tích của tụ điện. Các loại tụ điện trong thực tế.

2. Vận dụng tốt các công thức của tụ điện giải các bài tập liên quan.


Nuvola apps korganizer.png IV. Bài giảng:

Hệ thống câu hỏi hướng dẫn
Nội dung trình bày bảng

- Nêu định nghĩa tụ điện. Khái niệm về hai bản tụ điện.

- Hiểu thế nào về tụ điện phẳng ?


- Nếu nối hai bản của tụ điện vào nguồn điệ thì các bản của tụ điện tích điện như thế nào ?

1. Tụ điện:

a) Định nghĩa tụ điện: là hệ thống gồm hai vật dẫn dật gần nhau và cách điện với nhau.

  • Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản là hai tấm kim loại phẳng.

b) Điện tích của tụ điện:

Quy ước: điện tích của tụ điện là điện tích của bản dương.

- Tích điện cho một tụ điện bằng nhiều hiệu điện thế khác nhau để chỉ ra: thương số Q/U không đổi, có thể dùng để đặc trưng cho tụ điện về khả nămg tích điện.


- Xây dựng đơn vị điện dung.

- Nêu một số đơn vị ước của F

2. Điện dụng của tụ điện:

a) Định nghĩa: Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện, được đo bằng thwong số giữa điện tích của tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

C = {\frac  {Q}{U}}

b) Đơn vị điện dung: F (fara)


- Nêu công thức tính điện dung của tụ điện phẳng. Giải thích các đại lượng có trong công thức.

- Nêu khái niên đánh thủng đối với tụ điện.

3. Điện dung của tụ điện phẳng:

C = {\frac  {\varepsilon S}{4k\pi d}}

Mỗi tụ điện có một hiệu điện thế giới hạn gọi là hiệu điện thế đánh thủng. Khi hiệu điẹn thế lớn hơn hiêu điẹn thế đánh thủng thì xảy ra sự phóng điện giữa hai bản tụ.

- Giới thiệu các loại tụ điển trong thực tế.

4. Các loại tụ điện:

a) Chai Lâyđen

b) Tụ giấy

c) Tụ sứ, tụ mica

e) Tụ hoá

f) Tụ xoay: có diện tích đối diện thay đổi được


Hoat-dong.pngV. Củng cố kiến thức:

Bài tập SGK


Xem thêm

Giáo án Vật lý 11 (66 tiết), Nguyễn Thái Quyết, THPT Đông Sơn 2
Tiết 1 CHẤT KẾT TINH VÀ CHẤT VÔ ĐỊNH HÌNH
Tiết 2 MẠNG TINH THỂ
Tiết 3 BIẾN DẠNG CỦA VẬT RẮN
Tiết 4 BÀI TẬP
Tiết 5 SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA VẬT RẮN
Tiết 6 BÀI TẬP
Tiết 7 ĐẶC ĐIỂM CỦA CHẤT LỎNG
Tiết 8 HIỆN TƯỢNG CĂNG MẶT NGOÀI. SỰ DÍNH ƯỚT
Tiết 9 HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
Tiết 10 BÀI TẬP
Tiết 11 HƠI KHÔ VÀ HƠI BÃO HOÀ.
Tiết 12 ÁP SUẤT HƠI BÃO HÒA
Tiết 13 ĐỘ ẨM CỦA KHÔNG KHÍ
Tiết 14 KIỂM TRA
Tiết 15 ĐIỆN TÍCH. ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH
Tiết 16 ĐỊNH LUẬT CULÔNG
Tiết 17 BÀI TẬP
Tiết 18 THUYẾT ĐIỆN TỬ
Tiết 19 ĐIỆN TRƯỜNG (T1)
Tiết 20 ĐIỆN TRƯỜNG (T2)
Tiết 21 BÀI TẬP
Tiết 22 CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN TRUỜNG. ĐIỆN THẾ. HIỆU ĐIỆN THẾ (TIẾT 1)
Tiết 23 CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN TRUỜNG. ĐIỆN THẾ. HIỆU ĐIỆN THẾ (TIẾT 2)
Tiết 24 LIÊN HỆ GIỮA CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG VÀ HIỆU ĐIIỆNTHẾ
Tiết 25 BÀI TẬP
Tiết 26 VẬT DẪN VÀ ĐIỆN MÔI TRONG ĐIỆN TRƯỜNG
Tiết 27 TỤ ĐIỆN
Tiết 30 BÀI TẬP
Tiết 31 KIỂM TRA
Tiết 32 DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
Tiết 33 SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIÊN TRỞ VẬT DẪN VÀO NHIỆT ĐỘ
Tiết 34 BÀI TẬP
Tiết 35 ĐOẠN MẠCH MẮC NỐI TIẾP VÀ SONG SONG. ĐIỆN TRỞ PHỤ TRONG CÁC DỤNG CỤ ĐO ĐIỆN
Tiết 36 BÀI TẬP
Tiết 37 NGUỒN ĐIỆN. SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CỦA NGUỒN ĐIÊN
Tiết 38 NGUỒN ĐIỆN HOÁ HỌC
Tiết 39 CÔNG VÀ CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN ĐỊNH LUẬT JUN - LENXƠ
Tiết 40 CÔNG VÀ CÔNG SUẤT CỦA MÁY THU ĐIỆN

Liên kết đến đây

Xem thêm liên kết đến trang này.