Giáo án Vật lý 11 - Tiết 5, Nguyễn Thái Quyết, THPT Đông Sơn 2

Từ Thư viện Khoa học VLOS
Bước tới: chuyển hướng, tìm kiếm
TIẾT 5:SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA VẬT RẮN


Nuvola apps important.png I. Nội dung:

- Sự nở dài và nở khối.

-Ứng dụng.


Gnome-help.png II. Yêu cầu:

- Nắm vững công thức.

- Thiết lập mối liên hệ giữa nở dài và nở khối.

- Vận dụng trong thực tế.


Nuvola apps package edutainment.png III. Bài giảng :

Hệ thống câu hỏi hướng dẫn Nội dung ghi bảng
1. Giải thích: sự nở vì nhiệt .

2. Điều kiện xem xét: chủ yếu là chất đa tinh thể

3. Chiều dài thanh ở t0C

4. Giới thiệu bảng ghi hệ số nở dài của một số chất (SGK)


1, Sự nở dài :

Hiện tượng chiều dài vật rắn tăng theo nhiệt độ gọi là sự nở dài.

Xet 6.png

5. Tại saothể tích vật rắn tăng theo nhiệt độ ?

6. Xác định thể tích vật rắn ở t0C




7. Sự nở thể tích của vật rắn là do sự nở dài gây ra , vậy hệ số nở dài và hệ số nở khối \beta có mối liên hệ như thế nào ? 8. Thể tích vật rắn ở t0C 9. Xác định mối liên hệ \beta , \beta \alpha


2, Sự nở khối:

Hiện tượng thể tích vật rắn tăng lên theo nhiệt độ gọi là sự nở khối, nở thể tích. Gọi V_{{0}} là thể tích vật rắn ở 0^{{o}}C ở t^{{o}}C thể tích vật rắn tăng theo lượng

\Delta V = V_{{0}}. \beta . t

\beta - hệ số nở khối (hệ số nở thể tích).

Đơn vị: K^{{-1}}, độ^{{-1}}

Thể tích vật rắn ở t^{{0}}C

V = V_{{0}} + \Delta V = V_{{0}} + V_{{0}} \beta t

V = V_{{0}} (1 + \beta t)

  • Xét vật rắn khối lập phương cạnh dài l_{{0}} ở 0^{{0}}C :

V = l_{{0}}^{{3}}

Chiều dài cạnh vật rắn ở t^{{c}}C

l = l_{{0}} (1 + \alpha t)

Thể tích vật rắn ở t_{{0}}C

V = l^{{3}} = l_{{0^{{3}}}} (1 + \alpha t)^{{3}} =V_{{0}}(1+\alpha t)^{{3}} \approx V_{{0}} (1 + 3\alpha t)

Vậy : \beta = 3\alpha

3, Ứng dụng của hiện tượng nở vì nhiệt:

- Khi chế tạo , lắp đặt , xây dựng phải tính đến sự nở vì nhiệt của các chi tiết.

- Băng kép.

- Thanh ray.

- Cầu đường




Nuvola apps korganizer.png IV. Củng cố:

Bài tập 4; 5; 6 SGK



Xem thêm

Giáo án Vật lý 11 (66 tiết), Nguyễn Thái Quyết, THPT Đông Sơn 2
Tiết 1 CHẤT KẾT TINH VÀ CHẤT VÔ ĐỊNH HÌNH
Tiết 2 MẠNG TINH THỂ
Tiết 3 BIẾN DẠNG CỦA VẬT RẮN
Tiết 4 BÀI TẬP
Tiết 5 SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA VẬT RẮN
Tiết 6 BÀI TẬP
Tiết 7 ĐẶC ĐIỂM CỦA CHẤT LỎNG
Tiết 8 HIỆN TƯỢNG CĂNG MẶT NGOÀI. SỰ DÍNH ƯỚT
Tiết 9 HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
Tiết 10 BÀI TẬP
Tiết 11 HƠI KHÔ VÀ HƠI BÃO HOÀ.
Tiết 12 ÁP SUẤT HƠI BÃO HÒA
Tiết 13 ĐỘ ẨM CỦA KHÔNG KHÍ
Tiết 14 KIỂM TRA
Tiết 15 ĐIỆN TÍCH. ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH
Tiết 16 ĐỊNH LUẬT CULÔNG
Tiết 17 BÀI TẬP
Tiết 18 THUYẾT ĐIỆN TỬ
Tiết 19 ĐIỆN TRƯỜNG (T1)
Tiết 20 ĐIỆN TRƯỜNG (T2)
Tiết 21 BÀI TẬP
Tiết 22 CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN TRUỜNG. ĐIỆN THẾ. HIỆU ĐIỆN THẾ (TIẾT 1)
Tiết 23 CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN TRUỜNG. ĐIỆN THẾ. HIỆU ĐIỆN THẾ (TIẾT 2)
Tiết 24 LIÊN HỆ GIỮA CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG VÀ HIỆU ĐIIỆNTHẾ
Tiết 25 BÀI TẬP
Tiết 26 VẬT DẪN VÀ ĐIỆN MÔI TRONG ĐIỆN TRƯỜNG
Tiết 27 TỤ ĐIỆN
Tiết 30 BÀI TẬP
Tiết 31 KIỂM TRA
Tiết 32 DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
Tiết 33 SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIÊN TRỞ VẬT DẪN VÀO NHIỆT ĐỘ
Tiết 34 BÀI TẬP
Tiết 35 ĐOẠN MẠCH MẮC NỐI TIẾP VÀ SONG SONG. ĐIỆN TRỞ PHỤ TRONG CÁC DỤNG CỤ ĐO ĐIỆN
Tiết 36 BÀI TẬP
Tiết 37 NGUỒN ĐIỆN. SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CỦA NGUỒN ĐIÊN
Tiết 38 NGUỒN ĐIỆN HOÁ HỌC
Tiết 39 CÔNG VÀ CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN ĐỊNH LUẬT JUN - LENXƠ
Tiết 40 CÔNG VÀ CÔNG SUẤT CỦA MÁY THU ĐIỆN

Liên kết đến đây

Xem thêm liên kết đến trang này.