Tập tin:Ptr luong giac .doc

Từ Thư viện Khoa học VLOS
Bước tới: chuyển hướng, tìm kiếm
Ptr_luong_giac_.doc(kích thước tập tin: 727 kB, kiểu MIME: text/plain)
Cảnh báo: Kiểu tập tin này có thể chứa mã hiểm độc. Nếu thực thi nó máy tính của bạn có thể bị tiếm quyền.

PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

I. Phương trình lượng giác cơ bản 1. Phương trình •  : vô nghiệm •  : đặt , phương trình có nghiệm 2. Phương trình •  : vô nghiệm •  : đặt , phương trình có nghiệm 3. Phương trình • Đặt , phương trình có nghiệm 4. Phương trình • Đặt , phương trình có nghiệm II. Phương trình lượng giác một ẩn: Phương pháp chung: Đặt ẩn phụ đưa về phương trình đại số Ví dụ 1: Cho phương trình a. Giải phương trình với b. Tìm m để phương trình có nghiệm Đáp án: a. b.

Ví dụ 2: Tìm a để 2 phương trình sau tương đương


Đáp án: hoặc hoặc hoặc Ví dụ 3: Giải phương trình: Bài làm:


Ví dụ 4: Cho phương trình: . Tìm m để phương trình có đúng 7 nghiệm trong Bài làm:

Xét thoả mãn (phương trình có hai nghiệm: ) Xét  : được phương trình Cô lập tham số, xét hàm, thu được

Bài tập tương tự: Bài 1: Giải phương trình: Bài 2: Tìm m để phương trình trên tương đương với phương trình:

III. Phương trình bậc nhất đối với sin và cos Là phương trình có dạng Cách 1: Chia cả 2 vế của phương trình cho , đưa về phương trình lượng giác cơ bản. Cách 2: Giả thiết , phương trình sin x+ cosx= Đặt , đưa về phương trình lượng giác cơ bản. Chú ý: phương trình (1) có nghiệm

Ví dụ 1: Giải phương trình: a. b. c.

Ví dụ 2: Tìm m để phương trình sau có nghiệm:

Ví dụ 3: Cho phương trình: (1) a. Giải phương trình với b. Tìm m để mọi nghiệm của (1) cũng là nghiệm của phương trình Đáp án: hoặc

Ví dụ 4: Giải phương trình: Bài làm:

             Vô nghiệm.

Ví dụ 5: Giải phương trình: Bài làm:

Ví dụ 6: Giải và biện luận phương trình: Đáp án: +)

        +) 
        +)  vô nghiệm

Bài tập tương tự: Bài 1: Tìm m để các pt sau có nghiệm : a. b. Bài 2: Cho phương trình a. Tìm m để phương trình có nghiệm b. Tìm các nghiệm của phương trình theo góc Bài 3: Cho 2 phương trình: và . Tìm m để 2 phương trình có ít nhất 1 nghiệm chung Bài 4: Tìm max, min của biểu thức IV. Phương trình đẳng cấp đối với • Kiểm tra có là nghiệm của phương trình • Với , chia cả 2 vế của pt cho , đưa về phương trình đại số Ví dụ 1: Giải các phương trình a. b. c. Ví dụ 2: Giải và biện luận phương trình:

Ví dụ 3: Cho phương trình:

a. Giải phương trình khi b. Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất trên đoạn Đáp án: Ví dụ 4: Tìm m để phương trình có nghiệm trong Bài làm: Xét trên có , biến đổi được phương trình Biện luận, thu được Ví dụ 5: Giải phương trình Bài làm: Xét , được phương trình Nghiệm:

Ví dụ 6: Giải phương trình Bài làm: Nhân vào 2 vế thu được phương trình Nghiệm

V. Phương trình đối xứng đối với • Đặt , đưa về phương trình đại số

Ví dụ 1: Giải các phương trình sau a. (1+ )(sinx + cosx)- sin2x - (1 + )=0 b. 2sinx.cosx - (sin x + cosx) + 1 = 0 c. = 1 d. sin3x + cos3x=1 – sin2x e. sin4x + cos4x= ¾ g. sin3x + cos3x = Ví dụ 2: Cho phương trình = m a. Giải phương trình khi . (vô nghiệm) b. Tìm m để phương trình có nghiệm. ( )

VI. Phương trình đưa về dạng tích: • Một số phương trình cho dưới dạng tổng có thể dùng công thức biến đổi tổng thành tích để đưa về phương trình dạng u(x).v(x).w(x) = 0 Ví dụ 1: Giải các phương trình sau: a. sin5x - sin3x + sinx = 0 b. cos2x – cos6x = sin3x + sin5x

Lịch sử tập tin

Nhấn vào một ngày/giờ để xem nội dung tập tin tại thời điểm đó.

Ngày/GiờKích cỡThành viênMiêu tả
hiện15:36, 25/4/2008 (727 kB)Quanhung (Thảo luận | đóng góp)PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC I. Phương trình lượng giác cơ bản 1. Phương trình • : vô nghiệm • : đặt , phương trình có nghiệm 2. Phương trình • : vô nghiệm • : đặt , phươ
  • Bạn không có thể ghi đè lên tập tin này.

Không có trang nào chứa liên kết đến hình.