Cách đếm của người Việt

Từ Thư viện Khoa học VLOS
Bước tới: chuyển hướng, tìm kiếm
  1. Tất cả các số 1 theo sau hàng chục (nếu số hàng chục lớn hơn hoặc bằng hai) đều trở thành mốt – thay vì một. Ví dụ, 61 là sáu mươi mốt.
  2. Tất cả các số 4 theo sau hàng chục đều trở thành hay bốn. Ví dụ, 24 là hai mươi tư hay hai mươi bốn. Tuy nhiên cách gọi là thông dụng hơn.
  3. Tất cả các số 5 theo sau hàng chục đều trở thành lăm – thay vì năm. Ví dụ, 75 là bảy mươi lăm.
  4. Nhiều khi hai mươi... có khi được gọi thành hăm.... Ví dụ, 23 có thể là hăm ba. Ít dùng hiện nay.
  5. Nhiều khi ba mươi... có khi được gọi thành băm.... Ví dụ, 31 có thể là băm mốt. Ít dùng hiện nay.
  6. Tất cả các số hàng đơn vị theo sau hàng trăm hay hàng ngàn (nghìn) đều có chữ lẻ hoặc linh đi trước. Ví dụ, 107 là một trăm lẻ bảy, 1008 là một ngàn lẻ tám.
  7. Nghìnngàn là cách gọi như nhau của 1 000 và các bội số của nó không lớn hơn một triệu (1 000 000).
  8. Vạnức, ngày nay, ít còn được dùng, vạn còn sử dụng rỗng rãi còn ức hầu như đã biến mất.


Số Tên gọi Ghi chú
0 Không, zêro
1 Một
2 Hai
3 Ba
4 Bốn
5 Năm
6 Sáu
7 Bảy
8 Tám
9 Chín
10 Mười Hay một chục
11 Mười một
12 Mười hai Hay một tá (toán học)
13 Mười ba
14 Mười bốn Hay mười tư (văn học)
15 Mười lăm (3)
16 Mười sáu
17 Mười bảy
18 Mười tám
19 Mười chín
20 Hai mươi, hai chục
21 Hai mươi mốt (1)
22 Hai mươi hai (4)
24 Hai mươi bốn Hay hai mươi tư (2)
25 Hai mươi lăm (3)
... ...
30 Ba mươi Thay vì ba mười
31 Ba mươi mốt (1), (5)
... ...
35 Ba mươi lăm (3)
... ...
40 Bốn mươi
... ...
99 Chín mươi chín
Số Tên gọi Ghi chú
100 Một trăm
101 Một trăm lẻ (linh) một (6)
102 Một trăm lẻ (linh) hai
... ...
105 Một trăm lẻ (linh) năm
... ...
109 Một trăm lẻ (linh) chín
110 Một trăm mười
111 Một trăm mười một
... ...
115 Một trăm mười lăm (3)
... ...
120 Một trăm hai mươi
... ...
125 Một trăm hai mươi lăm (3), (4)
200 Hai trăm
... ...
235 Hai trăm ba mươi lăm (3), (5)
... ...
999 Chín trăm chín mươi chín
1 000 Một nghìn, một ngàn (7)
1 001 Một nghìn (ngàn) lẻ (linh) một (6) (7)
... ...
10 000 Mười nghìn (ngàn) Hay một vạn (8)
... ...
100 000 Một trăm nghìn (ngàn) Hay một ức (7) (8)
... ...
1 000 000 Một triệu
... ...
10 000 000 Mười triệu
... ...
100 000 000 Một trăm triệu
... ...
1 000 000 000 Một tỷ


Xem thêm

Liên kết đến đây