Genetic recombination

Từ Thư viện Khoa học VLOS
Bước tới: chuyển hướng, tìm kiếm

Tái tổ hợp di truyền

Từ đồng nghĩa

. Trao đổi chéo . Tái tổ hợp DNA . Về mặt di truyền, tái tổ hợp

Định nghĩa

. Quá trình tự nhiên của sự phá vỡ và gia nhập lai các mạch DNA để sinh ra những tổ hợp gene mới, vì thế, truyền đạt biến đổi di truyền. Bắt chéo gene trong suốt giảm phân.

. Sự trao đổi một đoạn DNA giữa hai nhiễm sắc thể tương đồng trong suốt giảm phân dẫn tới thuyết tái tổ hợp di truyền ở đời con cháu.

Liên kết đến đây