Lecture:Sinh học Đại cương MIT 7.013/Từ điển

Từ Thư viện Khoa học VLOS
Bước tới: chuyển hướng, tìm kiếm

This is beta version of English - Vietnamese Biological Glossary


Bảng mục lục:

A B C D Đ E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

A

abiogenesis - absorption spectrum - acetyl CoA - acrosome - acrosome reaction - actin - action potential - activation energy - active site - active transport - adaptive radiation - ATP - ADP - aerobic - affinity chromatography - albinism - albumin - alcohol - Alexander Fleming - Alfred Russel Wallace - algae - allele - allele frequency - allosteric site - allostery - alpha helix - alternative splicing - Ames test - amine - amino acid - AMP - anabolism - anaerobic - anaphase - anatomy - Andrew Huxley - animalia - animals - antibiotic - antibiotic resistance - antibody - anticodon - antigen - antigenic determinant - antigenic shift - Antoni van Leeuwenhoek - apoptosis - Arabidopsis - arbovirus - archaebacteria - artificial life - aseptic technique in microbiology - asexual reproduction - ATPase - ATP synthase - audition - autoradiography - autosome - autotrophic - avian influenza - axon

B

B cell - bacterial conjugation - Barr body - beta sheet - biodiversity - biology - biology basic topics - blastomere - blastula - blunt end - bromuracil - bacteria - barbiturate - biochemical techniques - biochemistry - bioinformatics - membranes - biological psychology - biological tissue - biologist - biomechanics - biophysics - biopolymer - biotechnology - BLAST - blood - blood cell - blood count - bone - botany - brain

C

C3 photosynthesis - C4 photosynthesis - Calvin cycle - CAM photosynthesis - CAM plants - cancer - capacitation - capillar - carbohydrate - carbon fixation - carnivore - Carolus Linnaeus - carotine - carrier - cartilage - catabolism - catabolic reaction- cell - cell biology - cell division - cell cycle -cell growth - cell nucleus - cell metabolism - cellular respiration - cellulose - centriole - centromere - centrosome - chaperone protein - Charles Robert Darwin - chemiosmosis - chemautotrophic - chiasma - chimera (animal) - Chi square test - chlorophyll - chloroplast - chloroplast membrane - cholesterone - chromatid - chromatin - chromatography - chromosome - chromosome walking - cilium - cis face - cisterna - citric acid cycle - cladistics - classical genetics - clearance - clogging - cloning - codon - codon use bias - coenzyme - colchicine - collagen - colony - common descent - competitive exclusion principle - competitive inhibition - computational biology - concentration gradient - convergent evolution - cooperativity - cooperativity cellular respiration - cotransport metabolism - covalent bond - Craig Venter - cristae - crossing over - cryptobiology - CT - C-terminus - culture - cuticula - cyclic electron flow - cytoplasm - cytoskeleton - cytosol - cytotoxic T cell

D

decarboxylation reaction - defective interfering particle - denaturation - dendrite - dendritic cell - dengue fever - depolarization - developmental biology - diabetes - dialysis - digestion - digital organism - diffusion - dimer - diploid - disulfide bridge - DNA - DNA replication - -DNA sequence - DNA virus - double helix - Down syndrome - Drosophila - drugs - dynein

disaccharide

Đường đôi (Disaccharide) là một đường (mộtcarbohydrate) bao gồm hai đường đơn.

Cấu trúc hóa học của Sacrose, một loại đường thông dụng

Các loại đường thông dụng:

E

E. coli - ebola - Ecdysone - ecology - ecological genetics - ectotherm - Edward Jenner - Edward's Syndrome - electromagnetic energy - -electron transport chain - electrophoresis - electrophysiology - embryo - embryonal development - Emerson effect - Emmer group - endergonic reaction - endodermis - endomembrane system - endoplasmic reticulum - endosymbiont - endosymbiosis - endosymbiotic theory - endotherm - energy trap - Engelmann effect - enhancer - entomology - epidermis - epigenetics - equilibrium - Ernst Haeckel - ethanol - eubacteria - eugenics - eukaryote - evolution - evolutionary biology - evolutionary developmental biology - evolutionary tree - Ewens's sampling formula - excretion - exergonic reaction - exon - experimental evolution - expressed sequence tag (EST) - extinction - eye

electronegativity

Độ âm điện (electrogenativity) là một giá trị thể hiện khả năng thu hút các electron của một nguyên tử hoặc phân tử nhờ lực liên kết hoá học. Các loại liên kết hình thành được xác định bởi sự khác nhau về electronegavity giữa các nguyên tử liên quan. Các nguyên tử có electronegavity giống nhau thì sẽ cùng chia sẻ một electron và tạo nên liên kết đồng hoá trị. Tuy nhiên, nếu có sự khác nhau lớn thì electron sẽ nhường hẳn sang một nguyên tử và liên kết ion được tạo thành. Hơn nữa, trong liên kết đồng hoá trị nếu lực đẩy cuả một nguyên tử mà lớn hơn hẳn nguyên tử còn lại thì liên kết đồng hoá trị phân cực được tạo thành. Đối lập với electronegavity, khả năng mất electron của nguyên tử được gọi là electropositivity. Hai hệ thống chia độ electronegativity thông dụng là Pauling scale (đưa ra năm 1932 ) và Mulliken ( đưa ra năm 1934 ). Ngoài ra còn 1 hệ thống được đề nghị bởi Allred-Rochow.

enzyme

Enzyme (Enzyme) là một protein có khả năng xúc tác hay làm tăng tốc một phản ứng hóa học.

F

facilitated diffusion - FAD - FADH - FADH2 - feedback inhibition - Fehling solution - fermentation - Fick's law of diffusion - fitness - fitness landscape - flagellum - flavine - flaviviridae - fluid mosaic model - foot and mouth disease - fossil - Francis Crick - Francis Galton - free energy - fungi

G

G3P - gamete - gastrula - gel - gel electrophoresis - gene - genetic drift - gene duplication - gene pool - genetic code - genetic fingerprint - genetic recombination - genetics - gene regulatory network - gene therapy - genome - genome project - genomics - genotype - George W. Beadle - glucose - glycolipid - glycolysis - glycome - glycomics - glycoprotein - glycoprotein - Gobind Khorana - Golgi apparatus - gradient - grana - Gregor Mendel - growth curve - Guthrie test

H

habitat - HACEK organism - halobacteria - haploid - Hardy-Weinberg principle - heart - Hela cell - helper T cell - Hepadnaviridae - hepatitis B - herbivore - hermaphrodite - herpetology - Hershey-Chase experiment - heterotroph - heterozygote - Hfr cell - Hill reaction - His tag - histone - homeobox - homeostasis - homoplasy - homozygote - homunculus - hormone - hormone - host - household gene - human - Human Genome Project - humoral immunity - hybridization - hydrolysis - hydrolytic enzyme - hydrophobic bond - hyperpolarization

I

ichthyology - immune system - immunology - inducibility - infertility - inner matrix - insectivores - - intermediate filament - intermembrane space - interphase - intron - ion channel - isoenzyme

Immune_cell

Tế bào miễn dịch

Insulin

immune system

Hệ miễn dịch

ion channel

Kênh ion

J

James Watson - Jean-Baptiste Lamarck - joint

K

Kary Mullis - karyoplasm - karyotype - keratin - kidney - kinesiology - Klinefelter syndrome - knock-out mouse - Konrad Lorenz - Krebs cycle (or citric acid cycle) - kwashiorkor

kinetic energy

Động năng (kinetic energy) là năng lượng một vật thể có được do sự vận động

L

Lac repressor - lactic acid autotroph - lagging strand - lambda phage - larva - leading strand - leaf - lichen - life form - life - light reactions - limbic system - limnology - Lineweaver-Burke-diagram - lipase - lipid - List of biochemistry topics - list of biological topics - list of biologists - list of biology topics - list of gene families - liver - locus - long-term potentiation - Louis Pasteur - lung - luxury gene - Lynn Margulis - Lyon hypothesis - lysis - lysozyme - lysosome - lytic cycle

M

macroecology - macroevolution - macromolecules - major histocompatibility complex (MHC) - malaria - Malpighi body - Malpighi layer - mammal - monophyletic - marbug virus - Marcello Malpighi - Marfan syndrome - marine biology- mathematical biology - Max Delbrück - meiosis - membrane transporter - memory - memory cell - Mendelian inheritance - metabolism - metaphase - metapopulation - metazoa - Michaelis-Menten kinetics - microbe - microbiology - microevolution - microfilament - microsatellite - microscope - microtubulus - mitosis -meiosis-Mitchell hypothesis - mitochondrial membrane - mitochondrion - mitosis - mitotic spindle - modern evolutionary synthesis - molecular biology - molecular evolution - molecular genetics - molecular phylogeny - monoclonal antibody - morphogenesis - morphometrics - morula - MRI - Muller's ratchet - multiresistance - muscle - mutagen - mutation - mutational meltdown - mycology - myosin

monomer

Đơn phân: Là một phân tử hữu cơ đơn giản, thường chứa nguyên tử cácbon, và có khả năng tham gia polymer hoá.

Là một đơn vị phân tử được lặp lại của một polymer được tạo thành một cách tự nhiện hoặc do tổng hợp. Ví dụ, monomer của cao su tự nhiên là isoprene CH2=C(CH3)CH=CH2; khi mà sản phẩm này được tổng hợp thì gọi là polyisoprene. Một monomer quan trọng trong thương mại là styrene,C6H5CH=CH2 ,nó tạo ra polystyrene; axit acrylic H2C=CHOOHm được polymer hoá từ acrylate trong nhựa thông; butadiene (H2C=CHHC=CH2) , chất chính để tổng hợp cao su; và (H2C=CCl2) monomer của chất dẻo saran.

N

NAD - NADH - NADPH - natural selection - nephron - nervous system - neural plate - neural tube - neuron - neuroscience - neurospora crassa - neurotransmitter - neurula - neutral theory of molecular evolution - non-competitive inhibition - non cyclic electron flow - nondisjunction - N-terminus - nuclear lamina - nucleolus - nucleon - nucleoside - nucleosome - - nutrition

nucleotide

Các nucleoit (viết tắt là Nu) là các đơn phân của đa phân DNA(còn gọi là ADN trong tiếng Việt).

Có 4 loại Nu là:

Aenin (A) Tinin (T) Xitozin (X) Gianin (G)

Các Nu này được liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung ( A chỉ có thể liên kết với T, G chỉ có thể liên kết với X và ngược lại).

Trong phân tử DNA, các Nu trên mỗi mạch của gen liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị được tạo ra bởi sự liên kết giữa phân tử đường của Nu này với axit photphoric của Nu kia tạo thành 1 chuổi polynucleotit.

Các Nu trên 2 mạch đơn của gen liên kết với nhau bằng liên kết hidro theo nguyên tắc bổ sung:

  • A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro
  • G liên kết với X bằng 3 liên kết hidro

Vì thế ta có công thức tính số liên kết hidro của 1 phân tử DNA là :

H = 2A + 3G

Chúng ta còn có thể suy ra công thức tính số liên kết hóa trị của 1 phân tử DNA là :

K = 2 (tổng số Nu của phân tử DNA + 1)

O

Okazaki fragment - olfaction - oncogene - operator - operon - organ - organelle - origin of life - Oscar Hertwig - osmosis - osmoregulation - Oswald Avery - outbreak - ovalbumine - oxidation - oxidative decarboxylation - oxidative phosphorylation

P

paleontology - parallel evolution - paraphyletic - parasitology - parthenogenesis - passive transport - Patau syndrome - paternity test - PCR - PCR mutagenesis - pentose phosphate pathway - peptide - peptide bond - peripheral protein - peroxisome - Pfeffer cell - phage - phenotype - phloem - phospholipid - phospholipid bilayer - phosphorylation - photobiology - photolysis - photon - photophosphorylation - photorespiration - photosynthesis - photosystem I - photosystem II - phycology - phylogenetics - phylogeny - phylogenetic tree - phyocyan - physiology - pigment - plantae - plant physiology - plant - plasma membrane - plasmid - plasmolysis - polypeptide - polysaccharide - population - population dynamics - population genetics - potential energy - primary nutritional groups - primary structure - primer - prion - prokaryote - prometaphase - promoter - prophage - prophase - proprioception - proteasome - protein biosynthesis - protein - protein translocation - proteolysis - proteome - proteomics - protist - protista - proton-motive force - proton pump - protozoa - pseudopod - purine - punctuated equilibrium - pyrimidine - pyruvate oxidation -

polarity

Sự phân cực nhìn chung là một hình thức liên kết vật lý. Thuật ngữ này thường được dùng để diễn tả cực âm và dương của pinnam châm.

Trong tế bào sinh học, hiệu ứng phân cực liên quan đến các tế bào không có các điểm đối xứng trong cấu trúc không gian của nó. Đó là một phần hiển nhiên của tế bào được hình thành trong các lớp đơn bào mà phân chia các cơ quan hoặc các subcompartment trong cơ thể.

Prosthetic group

Nhóm ngoại (Prosthetic group) có thể là chất hữu cơ (như Vitamin) hoặc vô cơ (như kim loại), gắn với protein thường giữ vai trò quan trọng trong chức năng của protein ví dụ như enzyme (nên nó còn được gọi là coenzyme).

Q

quaternary structure

R

radiobiology - receptor - recombination - Red Queen - redox reaction - redox system - reduction - repeats - replication - replication bubble - repressor - respiration - restriction enzyme - retrovirus - reverse genetics - RFLP - ribose - rhesus factor - ribosome - RNA - RNA virus - Robert Koch - rough ER - RuBP - Rudolf Steiner

S

sarcoplasmic reticulum - secondary metabolite - secondary protein structure - second messenger - sequencing - serum - semen - Sewall Wright - sexual reproduction - shigella - signal transduction - silk - Sir Charles Lyell - sister chromatid - skeleton - skin cell - smooth ER - sociobiology - speciation - species - Hans Spemann - sperm - spermatid - spermatogenesis - spermiogenesis - spliceosome - splicing - SSRI - starch - stem cell - steroid - sticky end - stoma - streptomycine - stroma - structural biology - structural gene - substrate - substrate level phosphorylation - surface area-to-volume ratio - symbiosis - symbiogenesis - synapse - systems biology

T

T cell - taxonomy - telophase - tertiary structure - Theodor Bilharz - Theodor Boveri - thermoregulation - Thomas Hunt Morgan - Thomas Malthus - thylakoid - TMV - tobacco mosaic virus - trait - transcription - transcription factor - transcriptional regulation - trans face - transformation - translation - transmembrane proteins - transmembrane receptor - transport protein - transport vesicle - Traube cell - -tubulin - tumor - turgor - Turner syndrome - twin

triglyceride

Triglyceride ( cũng được gọi là triacyglycerol hoặc triacyglyceride ) là cácglyceride được tạo thành bởi phản ứng ester hoá giữa glycerol với ba axit béo. Chúng là thành phần chính của dầu thực vậtmỡ động vật.

Công thức hoá học là : CH2COOR-CHCOOR'-CH2-COOR"

U

urea cycle - Unsolved problems in biology-

unsaturated fat

Chất béo chưa bão hoà là một chất mỡ hoặc axit béo trong đó có một hay nhiều các liên kết đôi giữa các nguyên tử cácbon của một mạch axit béo. Các đơn phân tử chưa bão hoà nếu chứa một liên kết đôi, còn đa phân tử chưa bão hoà chứa nhiều hơn một liên kết đó. Trong các cơ thể sống các liên kết chưa bão hoà có thể là cis hoặc trans. Các cis isomer là chất thường thấy trong thực phẩm chưa chế biến.

V

vaccine - vacuole - - varicella-zoster virus - yellow fever - vesicle - vesicular stomatitis virus - vestibular system - virology - viral classification - virus - virus evolution - visible light - vision - vitamin

van der Waals bond

Lực liên kết Van der Waals hay hiệu ứng lưỡng cực tức thời và tương tác lưỡng cực, là một lực liên kết nội phân tử hoặc là lực nội nguyên tử gây ra một lực hút tạm thời gây ra giữa các lưỡng cực trong các phân tử không phân cực và các nguyên tử do sự phân bố bất đối xứng các electron nhờ sự di chuyển của chúng. Liên kết Van der Waals mạnh hơn cả liên kết ion và liên kết đồng hoá trị, và thường mạnh hơn liên kết hydro. Liên kết van der waals là nguyên nhân duy nhất mà các khí hiếm liên kết với nhau, và hình thức trội hơn của tương tác giữa các hình thái điện tử trung hoà với tất cả các liên kết bão hoà của chúng.

W

wavelength - Wobble base pair

X

xanthophyll - X chromosome - xenobiology - X-ray diffraction - xylem

Y

Y chromosome

Z

zona pellucida - zoology - zygote

Liên kết đến đây