Giáo án Vật lý 11 - Tiết 14, Nguyễn Thái Quyết, THPT Đông Sơn 2

Từ Thư viện Khoa học VLOS
Bước tới: chuyển hướng, tìm kiếm
Tiết 14: Kiểm tra


Nuvola apps important.png I. Mục đích:

1, Ôn tập củng cố kiến thức chương I, II, III.

2, Đánh giá quá trình nhận thức của học sinh.


Gnome-help.png II. Yêu cầu:

1, Nắm vững lý tuyết.

2, Vận dụng giải bài tập.


Nuvola apps package edutainment.pngIII. Nội dung:

Bài 1, Hiện tượng mao dẫn là gì ?

Bài 2, Thế nào là độ ẩm tuyệt đối, cực đại và tương đối của không khí ?

Bài 3, Tại sao giữa các thanh ray của đường ray lại có khe hở ?

Bài 4, Nhúng một ống mao dẫn bán kính r = 0,1 mm vào một chậu thuỷ ngân (1 = 0,47N/m; D1 = 13600 kg/ m^{{3}}). Tính độ hạ mực thuỷ ngân trong ống. Nếu nhúng ống vào trong nước (\sigma _{{2}} = 0,075 N/m; D_{{2}} = 1000 kg/m^{{3}})) thì độ cao cột nước dâng lên trong ống gấp bao nhiêu lần độ hạ mực thuỷ ngân trong trường hợp trên ?


Nuvola apps korganizer.png IV. Đáp án và thang điểm:

Bài1: (2đ).

Hiện tượng mao dẫn là hiện tượng chất lỏng trong các ống có tiết diện nhỏ dâng lên hoặc hạ xuống so với mực chất lỏngtrong bình.

Độ cao cột chất lỏng dâng lên (hay hạ xuống)trong ống mao dẫn xác định bởi công thức:

h = 4_{{\sigma }}/ D.d.g

_{{\sigma }}- hệ số căng mặt ngoài của chất lỏng.

D - khối lượng riêng của chất lỏng.

d - đường kính trong ống mao dẫn.

Bài 2: (2đ)

+ Độ ẩm tuyệt đối làđại lượng a đo bằng hơi nước (tính ra gam) có trong 1 m^{{3}} không khí.

+ Độ ẩm cực đại của không khí ở một nhiệt độ nhất định là đại lượng A đo bằng khối lượng hơi nước (tính ra gam) cả trong 1 m^{{3}} không khí bão hoà ở nhiệt độ đó.

+ Độ ẩm tương đối f của không khí bằng thương số giữa độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm cực đại ứng với cùng nhiệt độ. Độ ẩm tương đối tính ra phần trăm. f = a/A

Bài 3: (2đ)

Các thanh ray của đường ray đều có chiều dài thay đổi theo nhiệt độ do đó cần phải để khe hở ở đầu các thanh ray để đủ chỗ cho các thanh giãn nở.


Bai 4.png


Xem thêm

Giáo án Vật lý 11 (66 tiết), Nguyễn Thái Quyết, THPT Đông Sơn 2
Tiết 1 CHẤT KẾT TINH VÀ CHẤT VÔ ĐỊNH HÌNH
Tiết 2 MẠNG TINH THỂ
Tiết 3 BIẾN DẠNG CỦA VẬT RẮN
Tiết 4 BÀI TẬP
Tiết 5 SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA VẬT RẮN
Tiết 6 BÀI TẬP
Tiết 7 ĐẶC ĐIỂM CỦA CHẤT LỎNG
Tiết 8 HIỆN TƯỢNG CĂNG MẶT NGOÀI. SỰ DÍNH ƯỚT
Tiết 9 HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
Tiết 10 BÀI TẬP
Tiết 11 HƠI KHÔ VÀ HƠI BÃO HOÀ.
Tiết 12 ÁP SUẤT HƠI BÃO HÒA
Tiết 13 ĐỘ ẨM CỦA KHÔNG KHÍ
Tiết 14 KIỂM TRA
Tiết 15 ĐIỆN TÍCH. ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH
Tiết 16 ĐỊNH LUẬT CULÔNG
Tiết 17 BÀI TẬP
Tiết 18 THUYẾT ĐIỆN TỬ
Tiết 19 ĐIỆN TRƯỜNG (T1)
Tiết 20 ĐIỆN TRƯỜNG (T2)
Tiết 21 BÀI TẬP
Tiết 22 CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN TRUỜNG. ĐIỆN THẾ. HIỆU ĐIỆN THẾ (TIẾT 1)
Tiết 23 CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN TRUỜNG. ĐIỆN THẾ. HIỆU ĐIỆN THẾ (TIẾT 2)
Tiết 24 LIÊN HỆ GIỮA CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG VÀ HIỆU ĐIIỆNTHẾ
Tiết 25 BÀI TẬP
Tiết 26 VẬT DẪN VÀ ĐIỆN MÔI TRONG ĐIỆN TRƯỜNG
Tiết 27 TỤ ĐIỆN
Tiết 30 BÀI TẬP
Tiết 31 KIỂM TRA
Tiết 32 DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
Tiết 33 SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIÊN TRỞ VẬT DẪN VÀO NHIỆT ĐỘ
Tiết 34 BÀI TẬP
Tiết 35 ĐOẠN MẠCH MẮC NỐI TIẾP VÀ SONG SONG. ĐIỆN TRỞ PHỤ TRONG CÁC DỤNG CỤ ĐO ĐIỆN
Tiết 36 BÀI TẬP
Tiết 37 NGUỒN ĐIỆN. SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CỦA NGUỒN ĐIÊN
Tiết 38 NGUỒN ĐIỆN HOÁ HỌC
Tiết 39 CÔNG VÀ CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN ĐỊNH LUẬT JUN - LENXƠ
Tiết 40 CÔNG VÀ CÔNG SUẤT CỦA MÁY THU ĐIỆN

Liên kết đến đây

Xem thêm liên kết đến trang này.