Giáo án Vật lý 11 - Tiết 8, Nguyễn Thái Quyết, THPT Đông Sơn 2

Từ Thư viện Khoa học VLOS
Bước tới: chuyển hướng, tìm kiếm
Tiết 8:Hiện tượng căng mặt ngoài. Sự dính ướt

Nuvola apps important.png I. Ôn tập

- So sánh cấu trúc của chất lỏng, chất khí, chất kết tinh và chất vô định hình.

- Hình dạng chất lỏng có đặc điểm gì ?

II.Nội dung:

- Hiện tượng căng mặt ngoài.

- Sự dính ướt và không dính ướt.

Gnome-help.pngIII. Yêu cầu:

1, Nắm vững hiện tượng: p/ c của lực căng mặt ngoài, số lực xuất hiện và độ lớn.

2, Giải thích nguyên nhân của sự dính ướt và không dính ướt.

Nuvola apps package edutainment.pngIII. Bài giảng :

Hệ thống câu hỏi hướng dẫn
Nội dung ghi bảng
1. Nêu một số ví dụ liên quan đến hiện

tượng căng mặt ngoài: con nhện nước, giọt nước trên lá sen, con vịt,...

3. AB chuyển động về phía CD.

2. Dự đoán hiện tượng xảy ra với AB. điều đó chứng tỏ điều gì ?

1. Hiện tượng căng mặt ngoài:

Hiện tượng xảy ra ở mặt ngoài của chất lỏng gọi là hiện tượng căng mặt ngoài.

a. Thí nghiệm:

Xét khung hình chữ nhật ABCD có cạnh AB có thể chuyển động không ma sát trên CA và CB.

Cho khung căng một màng xà phòng.

Hiện tượng: AB chuyển về phía CD sao cho diện tích màng xà phòng co lại đến mức nhỏ nhất có thể được.

b. Giải thích:

- Có những lực ở mặt thoáng chất lỏng tác dụng lên AB:

+ phương: tiếp tuyến mặt thoáng.

+ chiều: vuông góc với đường giới hạn.

+ Độ lớn: tỉ lệ với chiều dài đường giới hạn.

Lực tác dụng lên AB:

F_{{0}} = 2F

Trong đó:

F0 = \sigma l - lực căng mặt ngoài.

\sigma - hệ số căng mặt ngoài (suất căng mặt ngoài). Đơn vị: N/ m.

l - chiều dài đường giới hạn.


4, Trình bày một số ví dụ liên quan: giọt

nước trên thuỷ tinh và trên lá sen.

5, Giải thích tại sao mặt thoáng chất lỏng ở gần thành bình là mặt lõm hoặc lồi ?


2. Sự dính ướt và không dính ướt:

a. Thí nghiệm:

- Nước chảy loang trên mặt thuỷ tinh.

- Nước không chảy lan trên lá sen.

b. Giải thích:

- Khi lực hút giữa các phân tử chất rắn và các phân tử chất lỏng mạnh hơn lực hút giữa các phân tửchất lỏng với nhauthì có hiện tượng dính ướt.

c. Ứng dụng:

- Giải thích hiện tượng mặt thoáng chất lỏng là mặt cong.

- Loại quặng bẩn.


Nuvola apps korganizer.png IV. Củng cố:

Bài tập 1; 2; 3 SGK.


Xem thêm

Giáo án Vật lý 11 (66 tiết), Nguyễn Thái Quyết, THPT Đông Sơn 2
Tiết 1 CHẤT KẾT TINH VÀ CHẤT VÔ ĐỊNH HÌNH
Tiết 2 MẠNG TINH THỂ
Tiết 3 BIẾN DẠNG CỦA VẬT RẮN
Tiết 4 BÀI TẬP
Tiết 5 SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA VẬT RẮN
Tiết 6 BÀI TẬP
Tiết 7 ĐẶC ĐIỂM CỦA CHẤT LỎNG
Tiết 8 HIỆN TƯỢNG CĂNG MẶT NGOÀI. SỰ DÍNH ƯỚT
Tiết 9 HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
Tiết 10 BÀI TẬP
Tiết 11 HƠI KHÔ VÀ HƠI BÃO HOÀ.
Tiết 12 ÁP SUẤT HƠI BÃO HÒA
Tiết 13 ĐỘ ẨM CỦA KHÔNG KHÍ
Tiết 14 KIỂM TRA
Tiết 15 ĐIỆN TÍCH. ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH
Tiết 16 ĐỊNH LUẬT CULÔNG
Tiết 17 BÀI TẬP
Tiết 18 THUYẾT ĐIỆN TỬ
Tiết 19 ĐIỆN TRƯỜNG (T1)
Tiết 20 ĐIỆN TRƯỜNG (T2)
Tiết 21 BÀI TẬP
Tiết 22 CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN TRUỜNG. ĐIỆN THẾ. HIỆU ĐIỆN THẾ (TIẾT 1)
Tiết 23 CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN TRUỜNG. ĐIỆN THẾ. HIỆU ĐIỆN THẾ (TIẾT 2)
Tiết 24 LIÊN HỆ GIỮA CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG VÀ HIỆU ĐIIỆNTHẾ
Tiết 25 BÀI TẬP
Tiết 26 VẬT DẪN VÀ ĐIỆN MÔI TRONG ĐIỆN TRƯỜNG
Tiết 27 TỤ ĐIỆN
Tiết 30 BÀI TẬP
Tiết 31 KIỂM TRA
Tiết 32 DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
Tiết 33 SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIÊN TRỞ VẬT DẪN VÀO NHIỆT ĐỘ
Tiết 34 BÀI TẬP
Tiết 35 ĐOẠN MẠCH MẮC NỐI TIẾP VÀ SONG SONG. ĐIỆN TRỞ PHỤ TRONG CÁC DỤNG CỤ ĐO ĐIỆN
Tiết 36 BÀI TẬP
Tiết 37 NGUỒN ĐIỆN. SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CỦA NGUỒN ĐIÊN
Tiết 38 NGUỒN ĐIỆN HOÁ HỌC
Tiết 39 CÔNG VÀ CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN ĐỊNH LUẬT JUN - LENXƠ
Tiết 40 CÔNG VÀ CÔNG SUẤT CỦA MÁY THU ĐIỆN

Liên kết đến đây

Xem thêm liên kết đến trang này.