Tiếng Basque

Từ Thư viện Khoa học VLOS
Bước tới: chuyển hướng, tìm kiếm

Tiếng Basque (Euskara) là ngôn ngữ được nói bởi những người dân xứ Basque, những người sống gần dãy Pyrénées, chính xác hơn là những người sống ở phía nam của Tây Ban Nha và ở phía tây tam nước Pháp. Nói một cách rõ ràng hơn, người dân Basque chiếm một phần đất của đất nước Tây Ban Nha lập ra khu tự trị và được biết đến với tên gọi xứ Basque, nơi có một nền văn hóa đầy ý nghĩa và một đường lối chính trị riêng biệt. Hơn nữa, người dân xứ Basque chiếm một phần to lớn của dân cư, nơi được biết đến dưới cái tên Pays Basque (trong tiếng Basque là Iparralde) tại Pháp và khu tự trị Nafarroa (hay Navarra trong tiếng Tây Ban Nha và Navarre trong tiếng Pháp) thuộc Tây Ban Nha, nơi được xem như có lịch sử hình thành ra xứ Basque. Euskara là tên gọi tiêu chuẩn cho ngôn ngữ chính thức của xứ Basque, hay gọi theo tiếng địa phương là euskera, eskuara và üskara. Mặc dù, bao quanh khu vực này ngôn ngữ Âu Ấn được sử dụng, người dân xứ Basque vẫn tin tưởng rằng ngôn ngữ chính thức của họ được tách riêng biệt khỏi ngôn ngữ Âu Ấn.


als:Baskisch ar:لغة باسكية an:Idioma basco ast:Vascu id:Bahasa Basque ms:Bahasa Basque br:Euskareg bg:Баски език ca:Basc cs:Baskičtina cy:Basgeg da:Baskisk (sprog)et:Baski keel el:Βασκική γλώσσαes:Euskera eo:Eŭska lingvo eu:Euskaraga:Bascais gd:Bascais gl:Éuscaro ko:바스크어 hr:Baskijski jezik io:Baskiana linguo is:Baskneska it:Lingua basca he:בסקית ka:ბასკური ენა kw:Baskek lt:Baskų kalba li:Baskisch hu:Baszk nyelv nl:Baskischno:Baskisk språk nn:Baskisk språk oc:Basc pl:Język baskijski pt:Língua basca ro:Limba bascăsimple:Basque language sk:Baskičtina sl:Baskovščina sr:Баскијски језик sh:Baskijski jezik fi:Baskin kieli sv:Baskiska th:ภาษาบาสก์ tr:Baskça uk:Баскійська моваzh-classical:巴斯克語

Liên kết đến đây