Long Trì - Phượng Các

Từ VLOS
Bước tới: chuyển hướng, tìm kiếm

LONG TRÌ (Thủy) PHƯỢNG CÁC (Thổ)


1. Ý nghĩa cơ thể: Long Trì là cái mũi. Phượng Các là tai. - Long Trì, Kình: mũi sống trâu - Long Trì, Khốc Hư, Hình: đau mũi có mổ - Phượng Các, Tấu Thư: thính tai - Phượng Các, Kình: cứng tai


2. Ý nghĩa tướng mạo: Long Phượng ở Mệnh thì nhan sắc rất đẹp, da mặt hồng hào, thanh tú, nhất là đối với phụ nữ.


3. Ý nghĩa tính tình: - thông minh, tuấn dật, có văn chất - ôn hòa, nhân hậu, điềm đạm, cởi mở - đoan trang trong nết hạnh


4. Ý nghĩa công danh, tài lộc: - thi đỗ cao, có khoa giáp lớn, nhất là ở Mão, Dậu - làm gia tăng thêm tài lộc, điền sản (Long Trì chỉ nhà cửa, ao hồ) - may mắn trong hôn nhân (dễ yêu, dễ cưới, vợ chồng tương đắc) - may mắn cả trong việc sinh nở (dễ sinh, sinh dễ nuôi)


5. Ý nghĩa của long phượng và một số sao khác:

- Long Phượng Thai Phụ: thăng quan, thi đỗ

- Long Phượng Riêu Hỷ hay Phi: đắc thời, có hỷ sự đến nhanh chóng về tình duyên, thi cử, quan lộ.

- Long Phượng Lương: nữ mệnh có chồng danh giá, hiền

- Long Phượng, Xương Khúc, Khôi Việt, Tả Hữu: đắc quan mau lẹ, cao quý.


6. Ý nghĩa của long phượng ở các cung:

a. ở Phu Thê: - vợ chồng đẹp đôi, tương đắc, cưới xin dễ dàng - nếu ở Dậu và có Tả Hữu: 2 vợ, 2 chồng

b. ở Tử: - dễ sinh con, sinh con đẹp, dễ nuôi - sinh quý tử, thông minh, tuấn dật

c. ở Điền: - Long Phượng Mộ: có nhà đất rộng rãi, có di sản - Long Phượng Thai Tọa: có nhà lầu cao sang, nhà có ao hồ

d. ở Phúc: - phú quý - dòng họ khá giả

e. ở Hạn: - Long Riêu Hỷ : có dạm hỏi, đưa đến hôn nhân - Long Phượng Cáo ấn : thi đỗ - Long, Mã : có dời nhà cửa

Tử vi đẩu số
Chính tinh
Tử Vi, Liêm Trinh, Thiên Đồng, Vũ Khúc, Thái Dương, Thiên Cơ
Thiên Phủ, Thái Âm, Tham Lang, Cự Môn, Thiên Tướng, Thiên Lương, Thất Sát, Phá Quân
Phụ tinh
Thái Tuế, Tang Môn, Bạch Hổ, Ðiếu Khách, Quan Phù, Thiếu Dương, Thiếu Âm, Trực Phù, Tuế Phá, Long Đức, Phúc Đức, Tử Phù
Lộc Tồn, Kình Dương, Ðà La, Quốc Ấn, Ðường Phù, Bác Sĩ, Lực Sĩ, Thanh Long, Tiểu Hao, Tướng Quân, Tấu Thư, Phi Liêm, Hỷ Thần, Bệnh Phù, Ðại Hao, Phục Binh, Quan Phủ
Trường Sinh, Mộc Dục, Quan Đới, Lâm Quan, Ðế Vượng, Suy, Bệnh, Tử, Mộ, Tuyệt, Thai, Dưỡng
Tả Phù, Hữu Bật, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Hình, Thiên Riêu, Ðẩu Quân
Văn Xương, Văn Khúc, Ân Quang, Thiên Quý, Thai Phụ, Phong Cáo, Thiên không, Ðịa Kiếp
Hóa Khoa, Hóa Quyền, Hóa Lộc, Hóa Kỵ.
Long Trì, Phượng Các, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Hỉ, Thiên Mã, Hoa Cái, Ðào Hoa, Phá Toái, Kiếp Sát, Cô Thần, Quả Tú, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Thiên Khốc, Thiên Hư
Lưu Hà, Thiên Khôi, Thiên Việt, Tuần Không, Triệt Không.
Thiên Thương, Thiên Sứ, Thiên La, Ðịa Võng.

Liên kết đến đây