Mộ

Từ Thư viện Khoa học VLOS
Bước tới: chuyển hướng, tìm kiếm

MỘ (Thổ)


1. Ý nghĩa của mộ: - đần độn, chậm, tối, u mê - dâm dục - chủ sự bại hoại, tiêu tán, khô cạn, ngăn trở công việc - chủ sự nghiệp quả - chiết giảm phúc thọ


2. Ý nghĩa của mộ và một số sao khác:

- Mộ, Thai, Tọa: văn võ kiêm toàn, nhất là ở Tứ Mộ

- Mộ, Tuyệt: khôn ngoan, đa mưu, túc trí

- Mộ, Hao: Hao làm mất tính chất u tối của Mộ

- Mộ, Cái (hay Riêu, hay Mộc): dâm dục, thủ dâm


3. Ý nghĩa của mộ ở các cung:

a. ở Phúc: Rất đẹp nếu gặp Mộ Thai Tọa ở Tứ Mộ, chủ sự tốt đẹp về mồ mả, đắc lợi cho con cháu về sau.

b. ở Tài: - Mộ, Long, Phượng: có di sản tổ phụ - Mộ, Hóa Lộc: có của đến tận tay

c. ở Tật: - Mộ Cái (Riêu hay Mộc): bị bệnh về sinh dục

d. ở Tử: Không lợi ích cho sự sinh nở: sinh khó, trắc trở

Tử vi đẩu số
Chính tinh
Tử Vi, Liêm Trinh, Thiên Đồng, Vũ Khúc, Thái Dương, Thiên Cơ
Thiên Phủ, Thái Âm, Tham Lang, Cự Môn, Thiên Tướng, Thiên Lương, Thất Sát, Phá Quân
Phụ tinh
Thái Tuế, Tang Môn, Bạch Hổ, Ðiếu Khách, Quan Phù, Thiếu Dương, Thiếu Âm, Trực Phù, Tuế Phá, Long Đức, Phúc Đức, Tử Phù
Lộc Tồn, Kình Dương, Ðà La, Quốc Ấn, Ðường Phù, Bác Sĩ, Lực Sĩ, Thanh Long, Tiểu Hao, Tướng Quân, Tấu Thư, Phi Liêm, Hỷ Thần, Bệnh Phù, Ðại Hao, Phục Binh, Quan Phủ
Trường Sinh, Mộc Dục, Quan Đới, Lâm Quan, Ðế Vượng, Suy, Bệnh, Tử, Mộ, Tuyệt, Thai, Dưỡng
Tả Phù, Hữu Bật, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Hình, Thiên Riêu, Ðẩu Quân
Văn Xương, Văn Khúc, Ân Quang, Thiên Quý, Thai Phụ, Phong Cáo, Thiên không, Ðịa Kiếp
Hóa Khoa, Hóa Quyền, Hóa Lộc, Hóa Kỵ.
Long Trì, Phượng Các, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Hỉ, Thiên Mã, Hoa Cái, Ðào Hoa, Phá Toái, Kiếp Sát, Cô Thần, Quả Tú, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Thiên Khốc, Thiên Hư
Lưu Hà, Thiên Khôi, Thiên Việt, Tuần Không, Triệt Không.
Thiên Thương, Thiên Sứ, Thiên La, Ðịa Võng.

Liên kết đến đây

Xem thêm liên kết đến trang này.