Giáo trình Phạn văn I—Ngữ pháp—Bài thứ 24

Từ Thư viện Khoa học VLOS
Bước tới: chuyển hướng, tìm kiếm

 Giáo trình Phạn văn I - Liên tự - Phái sinh từ - Thân phụ âm bất quy tắc - Số từ - Từ vị - Bảng tra thời thái và hình thức của động từ theo tiếp vĩ âm - Bảng tra gốc động từ theo thân

 

Ngữ pháp: 01 - 02 - 03 - 04 - 05 - 06 - 07 - 08 - 09 - 10 - 11 - 12 - 13 - 14 - 15 - 16 - 17 - 18 - 19
20 - 21 - 22 - 23 - 24 - 25 - 26 - 27 - 28 - 29 - 30 - 31 - 32 - 33 - 34 - 35 - 36 - 37 - 38 - 39 - 40

 

Bài tập: 01 - 02 - 03 - 04 - 05 - 06 - 07 - 08 - 09 - 10 - 11 - 12 - 13 - 14 - 15 - 16 - 17 - 18 - 19
20 - 21 - 22 - 23 - 24 - 25 - 26 - 27 - 28 - 29 - 30 - 31 - 32 - 33 - 34 - 35 - 36 - 37 - 38 - 39 - 40

Phân độ thân của các thân phụ âm

1. Như đã nói ở 23.1, các thân danh từ phụ âm phân biệt giữa danh từ có một, hai và ba thân khác nhau.

2. Một số thân danh từ có trong phạm vi biến hoá của chúng hai dạng thân khác nhau, được gọi là thân mạnh và thân yếu. Thân mạnh được xem là dạng đầy đủ hơn của thân chính, được lập bằng cách cho thêm âm mũi hoặc kéo dài mẫu âm. Theo đó mà các hình dung từ diễn sinh có âm cuối là –वत् –vat như धनवत् dhanavat “giàu” lập thân mạnh bằng cách cho न् n vào: धनवन्त् dhanavant. Thân không biến đổi hoặc không được bổ sung âm mũi hay mẫu âm không được kéo dài được gọi là thân yếu.

3. Có những thân phụ âm có cả ba thân khác nhau, có nghĩa là chúng có ba dạng thân khác nhau xuất hiện trong phạm vi biến hoá theo sự kiện, được gọi là thân mạnh, thân yếu và thân yếu nhất. Trong trường hợp này, người ta xuất phát từ thân yếu và nói rằng, từ thân này, thân mạnh được lập bằng những cách ví dụ như kéo dài mẫu âm, hoặc thân yếu nhất được lập bằng cách loại bỏ phụ âm. Theo đó, một số danh từ kết thúc bằng –अन् –an như राजन् rājan “vua” (thân yếu) lập thân mạnh bằng kéo dài mẫu âm राजान् rājān và thân yếu nhất bằng cách loại mẫu âm a राज्ञ् rājñ.

4. Thân mạnh được tìm thấy nơi danh từ nam tính ở nom. sing., dual và plur., ở acc. sing. và dual, cũng như voc. sing. dual và plural. Trong tất cả những sự kiện còn lại thì các danh từ hai thân đều có thân yếu. Nơi các danh từ trung tính hai thân thì thân mạnh được tìm thấy ở nom. acc. và voc. sing.

Hai phân độ thân mạnh/yếu của danh từ nam tính

Singular Dual Plural
Nominative thân mạnh thân mạnh thân mạnh
Accusative thân mạnh thân mạnh
Instrumental
Dative
Ablative
Genitive
Locative
Vocative thân mạnh thân mạnh thân mạnh

Hai phân độ thân mạnh/yếu của danh từ trung tính

Singular Dual Plural
Nominative thân mạnh
Accusative thân mạnh
Instrumental
Dative
Ablative
Genitive
Locative
Vocative thân mạnh

5. Những danh từ nam/trung tính phân độ ba thân cũng có thân mạnh nhất ở những sự kiện nêu trên. Thân yếu xuất hiện ở những sự kiện có sự kiện tiếp vĩ tự bắt đầu bằng một phụ âm. Thân yếu nhất xuất hiện ở các sự kiện còn lại, khi sự kiện tiếp vĩ tự bắt đầu bằng một mẫu âm.

Phân độ ba thân mạnh/yếu/yếu nhất của danh từ nam tính

Singular Dual Plural
Nominative th. mạnh th. mạnh th. mạnh
Accusative th. mạnh th. mạnh th. yếu nhất
Instrumental th. yếu nhất
Dative th. yếu nhất
Ablative th. yếu nhất
Genitive th. yếu nhất th. yếu nhất th. yếu nhất
Locative th. yếu nhất th. yếu nhất
Vocative th. mạnh th. mạnh th. mạnh

Hình dung từ có âm cuối là वत् –vat/मत् –mat

1. Hình dung từ có âm cuối là –वत् –vat và –मत् –mat được lập từ thân danh từ. Thường thì –वत् –vat được gắn vào thân danh từ kết thúc bằng –अ –a, trong khi –मत् –mat được gắn những danh từ kết thúc bằng các âm khác.

बल bala lực → बलवत् balavat có lực = mạnh
धन dhana của cải → धनवत् dhanavat có của = giàu
रूप rūpa sắc đẹp → रूपवत् rūpavat có sắc = đẹp
भग bhaga hạnh phúc → भगवत् bhagavat có hạnh phúc = hạnh phúc
विद्या vidyā trí → विद्यावत् vidyāvat có trí = trí
धी dhī hiểu biết → धीमत् dhīmat có trí
श्री śrī giàu sang → श्रीमत् śrīmat có giàu sang = giàu
आयुस् āyus sinh lực → आयुष्मत् āyuṣmat có sinh lực = sống lâu
मूर्ति mūrti hình tướng → मूर्तिमत् mūrtimat có hình tướng

3. Hình dung từ có âm cuối là –वत् –vat và –मत् –mat có hai phân độ thân. Thân mạnh được lập bằng cách bổ sung âm mũi –न् –n trước phụ âm t cuối của –वत् –vat và –मत् –mat.

Thân mạnh –वन्त् –vant/–मन्त् –mant
Thân yếu –वत् –vat/–मत् –mat.

Các hình dung từ này được biến hoá theo quy tắc ở nam và trung tính. Chỉ có ngoại hạng là nom. sing. nam tính, cụ thể là mẫu âm –अ –a được kéo dài và phụ âm cuối của thân danh từ là –त् –t bị loại bỏ, và voc. sing., phụ âm cuối của thân danh từ là –त् –t cũng bị loại. Ví dụ: भगवत् bhagavat “hạnh phúc, cao quý” — masculine

Singular Dual Plural
Nominative भगवान् bhagavān भगवन्तौ bhagavantau भगवन्तः bhagavantaḥ
Accusative भगवन्तम् bhagavantam भगवन्तौ bhagavantau भगवतः bhagavataḥ
Instrumental भगवता bhagavatā भगवद्भ्याम् bhagavadbhyām भगवद्भिः bhagavadbhiḥ
Dative भगवते bhagavate भगवद्भ्याम् bhagavadbhyām भगवद्भ्यः bhagavadbhyaḥ
Ablative भगवतः bhagavataḥ भगवद्भ्याम् bhagavadbhyām भगवद्भ्यः bhagavadbhyaḥ
Genitive भगवतः bhagavataḥ भगवतोः bhagavatoḥ भगवताम् bhagavatām
Locative भगवति bhagavati भगवतोः bhagavatoḥ भगवत्सु bhagavatsu
Vocative भगवन् bhagavan भगवन्तौ bhagavantau भगवन्तः bhagavantaḥ

Ví dụ: भगवत् bhagavat “hạnh phúc, cao quý” — neuter

Singular Dual Plural
Nominative भगवत् bhagavat भगवती bhagavatī भगवन्ति bhagavanti
Accusative भगवत् bhagavat भगवती bhagavatī भगवन्ति bhagavanti
Instrumental भगवता bhagavatā भगवद्भ्याम् bhagavadbhyām भगवद्भिः bhagavadbhiḥ
Dative भगवते bhagavate भगवद्भ्याम् bhagavadbhyām भगवद्भ्यः bhagavadbhyaḥ
Ablative भगवतः bhagavataḥ भगवद्भ्याम् bhagavadbhyām भगवद्भ्यः bhagavadbhyaḥ
Genitive भगवतः bhagavataḥ भगवतोः bhagavatoḥ भगवताम् bhagavatām
Locative भगवति bhagavati भगवतोः bhagavatoḥ भगवत्सु bhagavatsu
Vocative भगवन् bhagavat भगवती bhagavatī भगवन्ति bhagavanti

5. Hình dung từ nữ tính được lập bằng cách gắn –ई –ī vào thân yếu. Ví dụ –भगवती –bhagavatī. Cách biến hoá tương tự như danh từ có âm cuối là –ई –ī (xem नदी nadī ở 12.1)

Quá khứ phân từ chủ động (participle preterite active, ppa)

Quá khứ phân từ chủ động ppa xuất hiện trong Phạn ngữ thời sau này, được lập bằng cách gắn –वत् –vat vào quá khứ phân từ thụ động ppp.

ppp ppa
गम् gam (1) đi गत gata गतवत् gatavat
नृत् nṛt (4) nhảy múa नृत्त nṛtta नृत्तवत् nṛttavat
लिख् likh (6) viết लिखित likhita लिखितवत् likhitavat
कथ् kath (10) kể chuyện कथित kathita कथितवत् kathitavat

Quá khứ phân từ chủ động ppa (participle preterite active) được biến hoá như hình dung từ kết thúc bằng –वत् –vat. Ví dụ: गतवत् gatavat, masculine

Singular Dual Plural
Nominative गतवान् gatavān गतवन्तौ gatavantau गतवन्तः gatavantaḥ
Accusative गतवन्तम् gatavantam गतवन्तौ gatavantau गतवतः gatavataḥ
Instrumental गतवता gatavatā गतवद्भ्याम् gatavadbhyām गतवद्भिः gatavadbhiḥ
Dative गतवते gatavate गतवद्भ्याम् gatavadbhyām गतवद्भ्यः gatavadbhyaḥ
Ablative गतवतः gatavataḥ गतवद्भ्याम् gatavadbhyām गतवद्भ्यः gatavadbhyaḥ
Genitive गतवतः gatavataḥ गतवतोः gatavatoḥ गतवताम् gatavatām
Locative गतवति gatavati गतवतोः gatavatoḥ गतवत्सु gatavatsu
Vocative गतवन् gatavan गतवन्तौ gatavantau गतवन्तः gatavantaḥ

Ví dụ: गतवत् gatavat, neuter

Singular Dual Plural
Nominative गतवत् gatavat गतवती gatavatī गतवन्ति gatavanti
Accusative गतवत् gatavat गतवती gatavatī गतवन्ति gatavanti
Instrumental गतवता gatavatā गतवद्भ्याम् gatavadbhyām गतवद्भिः gatavadbhiḥ
Dative गतवते gatavate गतवद्भ्याम् gatavadbhyām गतवद्भ्यः gatavadbhyaḥ
Ablative गतवतः gatavataḥ गतवद्भ्याम् gatavadbhyām गतवद्भ्यः gatavadbhyaḥ
Genitive गतवतः gatavataḥ गतवतोः gatavatoḥ गतवताम् gatavatām
Locative गतवति gatavati गतवतोः gatavatoḥ गतवत्सु gatavatsu
Vocative गतवत् gatavat गतवती gatavatī गतवन्ति gatavanti

Hình dung từ nữ tính cũng được lập bằng cách gắn –ई –ī vào thân yếu, và biến hoá tương tự như danh từ có âm cuối là –ई –ī (xem नदी nadī ở 12.1).

2. Tương tự như ppp, ppa xuất hiện với chức năng vị ngữ của một câu và khi ấy, ppp có thể là vị ngữ của câu chính, của một câu có tính chất định ngữ (attributive) hoặc là một câu phụ mang tính chất trạng từ, tuy nhiên với một cấu trúc câu chủ động.

Trong hai ví dụ dưới ppa được dùng thay thế một động từ hữu hạn định, thời quá khứ, chủ động.

रामः पुस्तकं लिखितवान्। rāmaḥ pustakaṃ likhitavān
“Rāma đã viết một quyển sách”
बालाः फलानि खादितवन्तः। bālāḥ phalāni khāditavantaḥ
“Các cậu bé đã ăn những trái cây”

Nơi động từ bất cập vật hoặc động từ chỉ sự chuyển động, ppp thường đứng thay ppa và trong trường hợp này, ppp không có nghĩa thụ động.

सीता नगरं गता/गतवती। sītā nagaraṃ gatā/gatavatī
“Sītā đã đi đến thành phố.”

Ví dụ sau diễn giảng cách dùng ppa với chức năng định ngữ

कुन्तान् क्षिप्तवन्तं योधं नापश्यम्। kuntān kṣiptavantaṃ yodhaṃ nāpaśyam
“Tôi đã không thấy người chiến sĩ phóng những cây lao”

Đại danh từ chỉ sự tôn trọng भवत् bhavat “Ngài”

1. Đại danh từ ngôi thứ hai भवत् bhavat “Ngài” cũng được biến hoá như những hình dung từ kết thúc bằng –वत् –vat/–मत् –mat. Tuy nhiên, dạng nữ tính không phải là भवती bhavatī mà là भवन्ती bhavantī, bởi vì भवत् bhavat nguyên là một phân từ hiện tại chủ động của gốc động từ भू bhū “là, trở thành”, đã được thâu nhập như một mục từ riêng trong từ điển (→ bài 31).

2. Đại danh từ भवत् bhavat có liên hệ với nhân xưng ngôi thứ hai, tương tự như त्वम् tvam “Bạn”. Tuy nhiên, khác với त्वम् tvam, nó chỉ sự tôn kính lịch sự, và đặc điểm của nó là được chia cùng với động từ ngôi thứ ba số ít.

कदा त्वं गच्छसि। “Chừng nào Bạn đi?”
कदा भवान् गच्छति। “Chừng nào Ngài đi?”

Cách biến hoá hình dung từ महत् mahat “lớn”

Hình dung từ महत् mahat “lớn” cũng có hai phân độ thân, được biến hoá như những hình dung từ kết thúc bằng –वत् –vat/–मत् –mat. Tuy nhiên, mẫu âm được kéo dài không những ở nom. sing., mà ở tất cả những thân mạnh nói chung.

Thân mạnh महान्त् mahānt
Thân yếu महत् mahat

Ví dụ: महत् mahat “lớn” — masculine

Singular Dual Plural
Nominative महान् mahān महान्तौ mahāntau महान्तः mahāntaḥ
Accusative महान्तम् mahāntam महान्तौ mahāntau महतः mahataḥ
Instrumental महता mahatā महद्भ्याम् mahadbhyām महद्भिः mahadbhiḥ
Dative महते mahate महद्भ्याम् mahadbhyām महद्भ्यः mahadbhyaḥ
Ablative महतः mahataḥ महद्भ्याम् mahadbhyām महद्भ्यः mahadbhyaḥ
Genitive महतः mahataḥ महतोः mahatoḥ महताम् mahatām
Locative महति mahati महतोः mahatoḥ महत्सु mahatsu
Vocative महन् mahan महान्तौ mahāntau महान्तः mahāntaḥ

Ví dụ: महत् mahat “lớn” — neuter

Singular Dual Plural
Nominative महत् mahat महती mahatī महान्ति mahānti
Accusative महत् mahat महती mahatī महान्ति mahānti
Instrumental महता mahatā महद्भ्याम् mahadbhyām महद्भिः mahadbhiḥ
Dative महते mahate महद्भ्याम् mahadbhyām महद्भ्यः mahadbhyaḥ
Ablative महतः mahataḥ महद्भ्याम् mahadbhyām महद्भ्यः mahadbhyaḥ
Genitive महतः mahataḥ महतोः mahatoḥ महताम् mahatām
Locative महति mahati महतोः mahatoḥ महत्सु mahatsu
Vocative महत् mahat महती mahatī महान्ति mahānti

Nữ tính महती mahatī, xem cách biến hoá ở 12.1.

Liên kết đến đây

Xem thêm liên kết đến trang này.