Giáo trình Phạn văn I/Thân phụ âm bất quy tắc

Từ Thư viện Khoa học VLOS
Bước tới: chuyển hướng, tìm kiếm

 Giáo trình Phạn văn I - Liên tự - Phái sinh từ - Thân phụ âm bất quy tắc - Số từ - Từ vị - Bảng tra thời thái và hình thức của động từ theo tiếp vĩ âm - Bảng tra gốc động từ theo thân

 

Ngữ pháp: 01 - 02 - 03 - 04 - 05 - 06 - 07 - 08 - 09 - 10 - 11 - 12 - 13 - 14 - 15 - 16 - 17 - 18 - 19
20 - 21 - 22 - 23 - 24 - 25 - 26 - 27 - 28 - 29 - 30 - 31 - 32 - 33 - 34 - 35 - 36 - 37 - 38 - 39 - 40

 

Bài tập: 01 - 02 - 03 - 04 - 05 - 06 - 07 - 08 - 09 - 10 - 11 - 12 - 13 - 14 - 15 - 16 - 17 - 18 - 19
20 - 21 - 22 - 23 - 24 - 25 - 26 - 27 - 28 - 29 - 30 - 31 - 32 - 33 - 34 - 35 - 36 - 37 - 38 - 39 - 40

Thân phụ âm bất quy tắc

  • अहन् (n.) “ngày” được biến hoá như những danh từ trung tính kết thúc bằng –अन्, nhưng thân yếu अहस्, ở nom. acc. voc. sg. là अहर् — nom. acc. voc. sg. अहः (अहरहः “hằng ngày, mỗi ngày”); dual अह्रि hoặc अहनी, pl. अहानि, instr. pl. अहोभिः.
  • पथ् (m.) “con đường” có thân mạnh là पन्थान्, thân yếu là पथि, thân yếu nhất là पथ्. nom. sg. bất quy tắc:
Sing. Dual Plur.
Nom. पन्थाः पन्थानौ पन्थानः
Acc. पन्थानम् पन्थानौ पथः
Instr. पथा पथिभ्याम् पथिभिः
Voc. पथाः पन्थानौ v.v.
  • अप् (f.) “nước” chỉ xuất hiện ở pl.: nom. आपः, acc. अपः, instr. अद्भिः, dat. abl. अद्भ्यः, gen. अपाम्, loc. अप्सु.
  • पुंस् (m.) “người đàn ông”, thân mạnh पुमांस्, thân yếu पुं, thân yếu nhất पुंस्, — sg. nom. पुमान्, acc. पुमांसम्, instr. पुंसा, voc. पुमन्; pl. nom. पुमांसः, acc. पुंसः, instr. पुंभिः, dat. abl. पुंभ्यः, gen. पुंसाम्, loc. पुंसु.
  • अनडुह् (m.) “con bò đực”, thân mạnh अनड्वाह्, thân yếu अनडुत्, thân yếu nhất अनडुह् — sg. nom. अनड्वान्, acc. अनड्वाहम्, instr. अनडुहा, voc. अनड्वन्; pl. nom. अनड्वाहः, acc. अनडुहः, instr. अनडुद्भिः, gen. अनडुहाम्, loc. अनडुत्सु.
  • दिव् (f.) “trời”: sg. द्वौः दिवम् दिवा दिवे दिवः दिवि; dual दिवौ द्युभ्याम् दिवोः; pl. दिवः द्युभिः द्युभ्यः दिवाम् द्युषु.
  • पाद (m.) “cái chân” ngoài những sự kiện có thân mạnh ra có thể diễn từ पद् được.
  • °हन्. “giết”, đứng cuối những hợp từ có thân mạnh °हन् (chỉ ở nom. sg. °हा, nom. acc. p1. n. °हानि), thân yếu nhất घ्न्: ब्रह्महन् (“kẻ sát hại Bà-la-môn”): sg. nom. ब्रह्महा, acc. ब्रह्महणम्, instr. ब्रह्मघ्ना; instr. pl. ब्रह्महभिः.

Liên kết đến đây

Xem thêm liên kết đến trang này.